Từ: 旁岔儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁岔儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旁岔儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángchàr] chuyện râu ria; chuyện ngoài lề; đáng trống lãng。比喻离开正题的话或事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
旁岔儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁岔儿 Tìm thêm nội dung cho: 旁岔儿