Từ: hạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ hạch:

核 hạch輅 lộ, nhạ, hạch槅 cách, hạch覈 hạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạch

hạch [hạch]

U+6838, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, hu2;
Việt bính: hat6 wat6
1. [核果] hạch quả 2. [核武器] hạch vũ khí 3. [察核] sát hạch;

hạch

Nghĩa Trung Việt của từ 核

(Danh) Hạt, hột quả.
◎Như: đào hạch
hạt đào.

(Danh)
Bộ phận trong vật thể giống như cái hạt.
◎Như: tế bào hạch nhân tế bào, nguyên tử hạch hạt nhân nguyên tử.

(Danh)
Chỉ bộ phận trung tâm của sự vật.
◇Vương Sung : Văn lại bất học, thế chi giáo vô hạch dã , (Luận hành , Lượng tri ) Cách chức quan văn (mà) không có học (thì) thế giáo (như) không có cốt lõi vậy.

(Danh)
Tên gọi tắt của nguyên tử hạch .
◎Như: hạch năng nguyên tử năng.

(Động)
Đối chiếu, kiểm tra, khảo xét.
◎Như: khảo hạch sát hạch, hạch toán xem xét tính toán.

(Tính)
Đúng, chính xác, chân thực.
◇Hán Thư : Tán viết: Kì văn trực, kì sự hạch : , (Tư Mã Thiên truyện ) Khen rằng: Văn chương của ông thì ngay thẳng, sự việc ông (mô tả) thì chân thực.

hạch, như "dịch hạch, nổi hạch" (vhn)
cây, như "cây cối, cây gỗ, cây đàn" (btcn)
cơi, như "cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới" (btcn)
hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (gdhn)

Nghĩa của 核 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: HẠCH
1. hạt; hột。核果中心的坚硬部分,里面有果仁。
桃核
hạt đào; hột đào
杏核
hạt hạnh
果子里有核。
quả cây có hạt.
2. hạch; nhân (những vật có bộ phận như hạt)。物体中像核的部分。
细胞核
hạt nhân tế bào
3. hạt nhân (nguyên tử, vũ khí hạt nhân...)。指原子核、核能、核武器等。
核装置
trang bị vũ khí hạt nhân
核讹诈
mối đe doạ vũ khí hạt nhân
4. đối chiếu; khảo sát tỉ mỉ。仔细地对照考察。
审核
thẩm tra đối chiếu
核算
hạch toán
核实
thẩm tra đối chiếu sự thật.
核准
thẩm tra xong phê chuẩn; hạch chuẩn.
5. chân thực; chân thật。真实。
Ghi chú: 另见hú
Từ ghép:
核查 ; 核弹 ; 核弹头 ; 核电站 ; 核定 ; 核对 ; 核讹诈 ; 核发 ; 核反应 ; 核反应堆 ; 核辐射 ; 核果 ; 核计 ; 核减 ; 核力 ; 核能 ; 核潜艇 ; 核燃料 ; 核实 ; 核算 ; 核桃 ; 核武器 ; 核心 ; 核战争 ; 核装置 ; 核准 ; 核资 ; 核子
[hú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: HẠCH
hạt; hạt nhân。[核儿]同"核"(hé)1.,2.,用于某些口语词,如"梨核儿、煤核儿、冰核儿"。
Ghi chú: 另见hé

Chữ gần giống với 核:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 核

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 核 Tự hình chữ 核 Tự hình chữ 核 Tự hình chữ 核

lộ, nhạ, hạch [lộ, nhạ, hạch]

U+8F05, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu4, ya4, he2;
Việt bính: lou6;

lộ, nhạ, hạch

Nghĩa Trung Việt của từ 輅

(Danh) Xe to. Thường chỉ xe của bậc đế vương.Một âm là nhạ.

(Động)
Đón rước.
§ Thông nhạ
.Một âm nữa là hạch.

(Danh)
Đòn ngang trước xe.

(Động)
Đóng ngựa, bò vào xe để kéo đi.

Chữ gần giống với 輅:

, , , , , , , 軿, , , , , , , , , , 𨋯, 𨌀,

Dị thể chữ 輅

,

Chữ gần giống 輅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅 Tự hình chữ 輅

cách, hạch [cách, hạch]

U+69C5, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: ;

cách, hạch

Nghĩa Trung Việt của từ 槅

(Danh) Cái đòn xe to. Cũng mượn chỉ cái xe.

(Danh)
Gỗ ngăn thành ô trên cửa sổ. Cũng chỉ bản gỗ ngăn chia phòng ốc hoặc đồ vật.
◇Hồng Lâu Mộng
: Bảo Ngọc sấu liễu nhất khẩu, nhiên hậu tài hướng trà cách thượng thủ liễu trà oản (Đệ tứ thập hồi) Bảo Ngọc súc miệng xong rồi mới lấy từ trong ngăn tủ ra một chén trà.

(Danh)
Một thứ đồ để đựng thức ăn thời xưa.Một âm là hạch.

(Danh)
Hột trái cây.
§ Thông hạch .

Nghĩa của 槅 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CÁCH
1. bình phong; ô cửa nhỏ (trong phòng)。房屋中有窗格子的门或隔扇。
槅门
ô cửa nhỏ
2. kệ; giá để đồ。分层放置器物的架子。
槅子
cái kệ
Từ ghép:
槅扇

Chữ gần giống với 槅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 槅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槅 Tự hình chữ 槅 Tự hình chữ 槅 Tự hình chữ 槅

hạch [hạch]

U+8988, tổng 19 nét, bộ Á 西 [覀]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, xian4;
Việt bính: hat6;

hạch

Nghĩa Trung Việt của từ 覈

(Động) Kiểm nghiệm, tra xét.
◎Như: kiểm hạch
khảo xét.
◇Trương Hành : Nghiên hạch thị phi (Đông Kinh phú ) Tra cứu suy xét đúng sai.

(Tính)
Sâu xa, chính xác, tường thật, nghiêm cẩn.

(Phó)
Kĩ càng, nghiệt ngã, gay gắt.
◇Hậu Hán Thư : Hiếu cộng hạch luận hương đảng nhân vật (Hứa Thiệu truyện ) Ưa cùng nhau bàn luận tỉ mỉ về các người trong làng xóm.

(Danh)
Nhân của quả, hột quả.
§ Cũng như hạch .

(Danh)
Mạt vụn thô của thóc gạo.
◎Như: khang hạch thức ăn thô xấu.
hạch, như "vô hạch bồ đào (nho không hạt)" (gdhn)

Nghĩa của 覈 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 西- Tây
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "核"。同"核"。

Chữ gần giống với 覈:

, ,

Chữ gần giống 覈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覈 Tự hình chữ 覈 Tự hình chữ 覈 Tự hình chữ 覈

Dịch hạch sang tiếng Trung hiện đại:

《物体中像核的部分。》
淋巴腺。
责难 《指摘非难。》
xem dịch hạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạch

hạch:hạch sách
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hạch:vô hạch bồ đào (nho không hạt)
hạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạch Tìm thêm nội dung cho: hạch