Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hạch:
Pinyin: he2, hu2;
Việt bính: hat6 wat6
1. [核果] hạch quả 2. [核武器] hạch vũ khí 3. [察核] sát hạch;
核 hạch
Nghĩa Trung Việt của từ 核
(Danh) Hạt, hột quả.◎Như: đào hạch 桃核 hạt đào.
(Danh) Bộ phận trong vật thể giống như cái hạt.
◎Như: tế bào hạch 細胞核 nhân tế bào, nguyên tử hạch 原子核 hạt nhân nguyên tử.
(Danh) Chỉ bộ phận trung tâm của sự vật.
◇Vương Sung 王充: Văn lại bất học, thế chi giáo vô hạch dã 文吏不學, 世之教無核也 (Luận hành 論衡, Lượng tri 量知) Cách chức quan văn (mà) không có học (thì) thế giáo (như) không có cốt lõi vậy.
(Danh) Tên gọi tắt của nguyên tử hạch 原子核.
◎Như: hạch năng 核能 nguyên tử năng.
(Động) Đối chiếu, kiểm tra, khảo xét.
◎Như: khảo hạch 考核 sát hạch, hạch toán 核算 xem xét tính toán.
(Tính) Đúng, chính xác, chân thực.
◇Hán Thư 漢書: Tán viết: Kì văn trực, kì sự hạch 贊曰: 其文直, 其事核 (Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Khen rằng: Văn chương của ông thì ngay thẳng, sự việc ông (mô tả) thì chân thực.
hạch, như "dịch hạch, nổi hạch" (vhn)
cây, như "cây cối, cây gỗ, cây đàn" (btcn)
cơi, như "cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới" (btcn)
hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (gdhn)
Nghĩa của 核 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: HẠCH
1. hạt; hột。核果中心的坚硬部分,里面有果仁。
桃核
hạt đào; hột đào
杏核
hạt hạnh
果子里有核。
quả cây có hạt.
2. hạch; nhân (những vật có bộ phận như hạt)。物体中像核的部分。
细胞核
hạt nhân tế bào
3. hạt nhân (nguyên tử, vũ khí hạt nhân...)。指原子核、核能、核武器等。
核装置
trang bị vũ khí hạt nhân
核讹诈
mối đe doạ vũ khí hạt nhân
4. đối chiếu; khảo sát tỉ mỉ。仔细地对照考察。
审核
thẩm tra đối chiếu
核算
hạch toán
核实
thẩm tra đối chiếu sự thật.
核准
thẩm tra xong phê chuẩn; hạch chuẩn.
5. chân thực; chân thật。真实。
Ghi chú: 另见hú
Từ ghép:
核查 ; 核弹 ; 核弹头 ; 核电站 ; 核定 ; 核对 ; 核讹诈 ; 核发 ; 核反应 ; 核反应堆 ; 核辐射 ; 核果 ; 核计 ; 核减 ; 核力 ; 核能 ; 核潜艇 ; 核燃料 ; 核实 ; 核算 ; 核桃 ; 核武器 ; 核心 ; 核战争 ; 核装置 ; 核准 ; 核资 ; 核子
[hú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: HẠCH
hạt; hạt nhân。[核儿]同"核"(hé)1.,2.,用于某些口语词,如"梨核儿、煤核儿、冰核儿"。
Ghi chú: 另见hé
Số nét: 10
Hán Việt: HẠCH
1. hạt; hột。核果中心的坚硬部分,里面有果仁。
桃核
hạt đào; hột đào
杏核
hạt hạnh
果子里有核。
quả cây có hạt.
2. hạch; nhân (những vật có bộ phận như hạt)。物体中像核的部分。
细胞核
hạt nhân tế bào
3. hạt nhân (nguyên tử, vũ khí hạt nhân...)。指原子核、核能、核武器等。
核装置
trang bị vũ khí hạt nhân
核讹诈
mối đe doạ vũ khí hạt nhân
4. đối chiếu; khảo sát tỉ mỉ。仔细地对照考察。
审核
thẩm tra đối chiếu
核算
hạch toán
核实
thẩm tra đối chiếu sự thật.
核准
thẩm tra xong phê chuẩn; hạch chuẩn.
5. chân thực; chân thật。真实。
Ghi chú: 另见hú
Từ ghép:
核查 ; 核弹 ; 核弹头 ; 核电站 ; 核定 ; 核对 ; 核讹诈 ; 核发 ; 核反应 ; 核反应堆 ; 核辐射 ; 核果 ; 核计 ; 核减 ; 核力 ; 核能 ; 核潜艇 ; 核燃料 ; 核实 ; 核算 ; 核桃 ; 核武器 ; 核心 ; 核战争 ; 核装置 ; 核准 ; 核资 ; 核子
[hú]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: HẠCH
hạt; hạt nhân。[核儿]同"核"(hé)1.,2.,用于某些口语词,如"梨核儿、煤核儿、冰核儿"。
Ghi chú: 另见hé
Chữ gần giống với 核:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Biến thể giản thể: 辂;
Pinyin: lu4, ya4, he2;
Việt bính: lou6;
輅 lộ, nhạ, hạch
(Động) Đón rước.
§ Thông nhạ 迓.Một âm nữa là hạch.
(Danh) Đòn ngang trước xe.
(Động) Đóng ngựa, bò vào xe để kéo đi.
Pinyin: lu4, ya4, he2;
Việt bính: lou6;
輅 lộ, nhạ, hạch
Nghĩa Trung Việt của từ 輅
(Danh) Xe to. Thường chỉ xe của bậc đế vương.Một âm là nhạ.(Động) Đón rước.
§ Thông nhạ 迓.Một âm nữa là hạch.
(Danh) Đòn ngang trước xe.
(Động) Đóng ngựa, bò vào xe để kéo đi.
Dị thể chữ 輅
辂,
Tự hình:

Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: ;
槅 cách, hạch
Nghĩa Trung Việt của từ 槅
(Danh) Cái đòn xe to. Cũng mượn chỉ cái xe.(Danh) Gỗ ngăn thành ô trên cửa sổ. Cũng chỉ bản gỗ ngăn chia phòng ốc hoặc đồ vật.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc sấu liễu nhất khẩu, nhiên hậu tài hướng trà cách thượng thủ liễu trà oản 寶玉漱了一口,然後才向茶槅上取了茶碗 (Đệ tứ thập hồi) Bảo Ngọc súc miệng xong rồi mới lấy từ trong ngăn tủ ra một chén trà.
(Danh) Một thứ đồ để đựng thức ăn thời xưa.Một âm là hạch.
(Danh) Hột trái cây.
§ Thông hạch 核.
Nghĩa của 槅 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CÁCH
1. bình phong; ô cửa nhỏ (trong phòng)。房屋中有窗格子的门或隔扇。
槅门
ô cửa nhỏ
2. kệ; giá để đồ。分层放置器物的架子。
槅子
cái kệ
Từ ghép:
槅扇
Số nét: 14
Hán Việt: CÁCH
1. bình phong; ô cửa nhỏ (trong phòng)。房屋中有窗格子的门或隔扇。
槅门
ô cửa nhỏ
2. kệ; giá để đồ。分层放置器物的架子。
槅子
cái kệ
Từ ghép:
槅扇
Chữ gần giống với 槅:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: he2, xian4;
Việt bính: hat6;
覈 hạch
Nghĩa Trung Việt của từ 覈
(Động) Kiểm nghiệm, tra xét.◎Như: kiểm hạch 檢覈 khảo xét.
◇Trương Hành 張衡: Nghiên hạch thị phi 研覈是非 (Đông Kinh phú 東京賦) Tra cứu suy xét đúng sai.
(Tính) Sâu xa, chính xác, tường thật, nghiêm cẩn.
(Phó) Kĩ càng, nghiệt ngã, gay gắt.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hiếu cộng hạch luận hương đảng nhân vật 好共覈論鄉黨人物 (Hứa Thiệu truyện 許劭傳) Ưa cùng nhau bàn luận tỉ mỉ về các người trong làng xóm.
(Danh) Nhân của quả, hột quả.
§ Cũng như hạch 核.
(Danh) Mạt vụn thô của thóc gạo.
◎Như: khang hạch 糠覈 thức ăn thô xấu.
hạch, như "vô hạch bồ đào (nho không hạt)" (gdhn)
Nghĩa của 覈 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 西- Tây
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "核"。同"核"。
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "核"。同"核"。
Tự hình:

Dịch hạch sang tiếng Trung hiện đại:
核 《物体中像核的部分。》淋巴腺。
责难 《指摘非难。》
xem dịch hạch
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạch
| hạch | 劾: | hạch sách |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hạch | 覈: | vô hạch bồ đào (nho không hạt) |

Tìm hình ảnh cho: hạch Tìm thêm nội dung cho: hạch
