Từ: 炮烙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮烙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炮烙 trong tiếng Trung hiện đại:

[páoluò] bào cách (dùng sắt nung đỏ đốt da người, đây là một kiểu tra tấn thời xưa)。(旧读páogé)就是"炮格",古代的一种酷刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烙

lạc:lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)
rán: 
炮烙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮烙 Tìm thêm nội dung cho: 炮烙