Từ: 雄壮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄壮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngzhuàng]
hùng tráng; to lớn mạnh mẽ。 (气魄、声势)强大。
歌声雄壮, 响彻云霄。
tiếng ca hùng tráng vang tận trời xanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ
雄壮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄壮 Tìm thêm nội dung cho: 雄壮