Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cái gút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái gút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáigút

Dịch cái gút sang tiếng Trung hiện đại:

关子 《小说、戏剧情节中最紧要、最吸引人的地方, 比喻事情的关键。》
放汤 《曲艺术语。北方说书演员用扣子失当, 而未能使听众"入扣", 叫做放汤。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gút

gút:thắt gút chỉ
gút:thắt gút chỉ
cái gút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái gút Tìm thêm nội dung cho: cái gút