Từ: 里弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 里 • 弦

Nghĩa của 里弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐxián] dây trong (của đàn)。胡琴上演奏时靠里的比较粗的那根弦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền弦:đàn huyền cầm
里弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里弦 Tìm thêm nội dung cho: 里弦