Từ: 报话机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报话机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 报 • 话 • 机

Nghĩa của 报话机 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàohuàjī] máy bộ đàm; máy đàm thoại vô tuyến; máy thu phát xách tay。无线电通讯工具,可以用来收发电报或通话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo报:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
报话机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报话机 Tìm thêm nội dung cho: 报话机