Nghĩa của 报话机 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàohuàjī] máy bộ đàm; máy đàm thoại vô tuyến; máy thu phát xách tay。无线电通讯工具,可以用来收发电报或通话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 报话机 Tìm thêm nội dung cho: 报话机
