Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 报 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 报, chiết tự chữ BÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报:
报
Biến thể phồn thể: 報;
Pinyin: bao4;
Việt bính: bou3;
报 báo
báo, như "báo mộng; báo tin" (gdhn)
Pinyin: bao4;
Việt bính: bou3;
报 báo
Nghĩa Trung Việt của từ 报
Giản thể của chữ 報.báo, như "báo mộng; báo tin" (gdhn)
Nghĩa của 报 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (報)
[bào]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BÁO
1. báo; báo cho biết。告诉。
报告
báo cáo
报名
báo danh; ghi tên
报帐
báo cáo chi thu
2. trả lời; hồi đáp; ̣đáp lại。回答。
报友人书
thư trả lời bạn
报之以热烈的掌声
đáp lại bằng tiếng vỗ tay nhiệt liệt
3. báo đáp; đền đáp; báo đền; đền。报答。
报效
đền đáp
报酬
tiền thù lao
报恩
đền ơn
4. báo thù; trả thù; phục thù; báo oán。报复。
报怨
báo oán
报仇
phục thù
5. báo ứng。报应。
现世报
báo ứng nhãn tiền
6. báo chí; báo。报纸。
日报
nhật báo
机关报
tờ báo cơ quan
登报
đăng báo
看报
đọc báo
7. tập san。指某些刊物。
画报
hoạ báo
8. thiếp; giấy báo; thiệp。指用文字发表消息、意见的书面物。
喜报
thiệp mừng
黑板报
bảng đen; báo bảng; bảng tin
9. điện báo。指电报 。
发报机
máy điện báo
送报员
người đưa điện báo
Từ ghép:
报案 ; 报本反始 ; 报表 ; 报偿 ; 报仇 ; 报仇雪恨 ; 报酬 ; 报春花 ; 报答 ; 报单 ; 报到 ; 报道 ; 报德 ; 报端 ; 报恩 ; 报废 ; 报复 ; 报复主意 ; 报告 ; 报告文学 ; 报关 ; 报馆 ; 报国 ; 报户口 ; 报话机 ; 报价 ; 报捷 ; 报界 ; 报警 ; 报刊 ; 报考 ; 报录 ; 报录人 ; 报马 ; 报名 ; 报幕 ; 报批 ; 报聘 ; 报请 ; 报人 ; 报丧 ; 报社 ; 报审 ; 报失 ; 报时 ; 报数 ; 报税 ; 报摊 ; 报条 ; 报帖 ;
报亭 ; 报童 ; 报头 ; 报务 ; 报务员 ; 报喜 ; 报喜不报忧 ; 报销 ; 报晓 ; 报效 ; 报信 ; 报应 ; 报忧 ; 报怨 ; 报章 ; 报帐 ; 报纸 ; 报子
[bào]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BÁO
1. báo; báo cho biết。告诉。
报告
báo cáo
报名
báo danh; ghi tên
报帐
báo cáo chi thu
2. trả lời; hồi đáp; ̣đáp lại。回答。
报友人书
thư trả lời bạn
报之以热烈的掌声
đáp lại bằng tiếng vỗ tay nhiệt liệt
3. báo đáp; đền đáp; báo đền; đền。报答。
报效
đền đáp
报酬
tiền thù lao
报恩
đền ơn
4. báo thù; trả thù; phục thù; báo oán。报复。
报怨
báo oán
报仇
phục thù
5. báo ứng。报应。
现世报
báo ứng nhãn tiền
6. báo chí; báo。报纸。
日报
nhật báo
机关报
tờ báo cơ quan
登报
đăng báo
看报
đọc báo
7. tập san。指某些刊物。
画报
hoạ báo
8. thiếp; giấy báo; thiệp。指用文字发表消息、意见的书面物。
喜报
thiệp mừng
黑板报
bảng đen; báo bảng; bảng tin
9. điện báo。指电报 。
发报机
máy điện báo
送报员
người đưa điện báo
Từ ghép:
报案 ; 报本反始 ; 报表 ; 报偿 ; 报仇 ; 报仇雪恨 ; 报酬 ; 报春花 ; 报答 ; 报单 ; 报到 ; 报道 ; 报德 ; 报端 ; 报恩 ; 报废 ; 报复 ; 报复主意 ; 报告 ; 报告文学 ; 报关 ; 报馆 ; 报国 ; 报户口 ; 报话机 ; 报价 ; 报捷 ; 报界 ; 报警 ; 报刊 ; 报考 ; 报录 ; 报录人 ; 报马 ; 报名 ; 报幕 ; 报批 ; 报聘 ; 报请 ; 报人 ; 报丧 ; 报社 ; 报审 ; 报失 ; 报时 ; 报数 ; 报税 ; 报摊 ; 报条 ; 报帖 ;
报亭 ; 报童 ; 报头 ; 报务 ; 报务员 ; 报喜 ; 报喜不报忧 ; 报销 ; 报晓 ; 报效 ; 报信 ; 报应 ; 报忧 ; 报怨 ; 报章 ; 报帐 ; 报纸 ; 报子
Chữ gần giống với 报:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |

Tìm hình ảnh cho: 报 Tìm thêm nội dung cho: 报
