Chữ 报 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 报, chiết tự chữ BÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报:

报 báo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 报

Chiết tự chữ báo bao gồm chữ 手 卩 又 hoặc 扌 卩 又 hoặc 才 卩 又 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 报 cấu thành từ 3 chữ: 手, 卩, 又
  • thủ
  • tiết
  • hựu, lại
  • 2. 报 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 卩, 又
  • thủ
  • tiết
  • hựu, lại
  • 3. 报 cấu thành từ 3 chữ: 才, 卩, 又
  • tài
  • tiết
  • hựu, lại
  • báo [báo]

    U+62A5, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 報;
    Pinyin: bao4;
    Việt bính: bou3;

    báo

    Nghĩa Trung Việt của từ 报

    Giản thể của chữ .
    báo, như "báo mộng; báo tin" (gdhn)

    Nghĩa của 报 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (報)
    [bào]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÁO
    1. báo; báo cho biết。告诉。
    报告
    báo cáo
    报名
    báo danh; ghi tên
    报帐
    báo cáo chi thu
    2. trả lời; hồi đáp; ̣đáp lại。回答。
    报友人书
    thư trả lời bạn
    报之以热烈的掌声
    đáp lại bằng tiếng vỗ tay nhiệt liệt
    3. báo đáp; đền đáp; báo đền; đền。报答。
    报效
    đền đáp
    报酬
    tiền thù lao
    报恩
    đền ơn
    4. báo thù; trả thù; phục thù; báo oán。报复。
    报怨
    báo oán
    报仇
    phục thù
    5. báo ứng。报应。
    现世报
    báo ứng nhãn tiền
    6. báo chí; báo。报纸。
    日报
    nhật báo
    机关报
    tờ báo cơ quan
    登报
    đăng báo
    看报
    đọc báo
    7. tập san。指某些刊物。
    画报
    hoạ báo
    8. thiếp; giấy báo; thiệp。指用文字发表消息、意见的书面物。
    喜报
    thiệp mừng
    黑板报
    bảng đen; báo bảng; bảng tin
    9. điện báo。指电报 。
    发报机
    máy điện báo
    送报员
    người đưa điện báo
    Từ ghép:
    报案 ; 报本反始 ; 报表 ; 报偿 ; 报仇 ; 报仇雪恨 ; 报酬 ; 报春花 ; 报答 ; 报单 ; 报到 ; 报道 ; 报德 ; 报端 ; 报恩 ; 报废 ; 报复 ; 报复主意 ; 报告 ; 报告文学 ; 报关 ; 报馆 ; 报国 ; 报户口 ; 报话机 ; 报价 ; 报捷 ; 报界 ; 报警 ; 报刊 ; 报考 ; 报录 ; 报录人 ; 报马 ; 报名 ; 报幕 ; 报批 ; 报聘 ; 报请 ; 报人 ; 报丧 ; 报社 ; 报审 ; 报失 ; 报时 ; 报数 ; 报税 ; 报摊 ; 报条 ; 报帖 ;
    报亭 ; 报童 ; 报头 ; 报务 ; 报务员 ; 报喜 ; 报喜不报忧 ; 报销 ; 报晓 ; 报效 ; 报信 ; 报应 ; 报忧 ; 报怨 ; 报章 ; 报帐 ; 报纸 ; 报子

    Chữ gần giống với 报:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Dị thể chữ 报

    , ,

    Chữ gần giống 报

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 报 Tự hình chữ 报 Tự hình chữ 报 Tự hình chữ 报

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

    báo:báo mộng; báo tin
    报 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 报 Tìm thêm nội dung cho: 报