Chữ 躔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躔, chiết tự chữ CHÈN, TRIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躔:

躔 triền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躔

Chiết tự chữ chèn, triền bao gồm chữ 足 廛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躔 cấu thành từ 2 chữ: 足, 廛
  • tú, túc
  • chiền, chờn, gìn, rền, triền
  • triền [triền]

    U+8E94, tổng 22 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan2, zhan4;
    Việt bính: cin4
    1. [圭躔] khuê triền;

    triền

    Nghĩa Trung Việt của từ 躔

    (Động) Xéo, giẫm.

    (Động)
    Mặt trời, mặt trăng, các sao vận hành theo quỹ đạo.
    ◇Hán Thư
    : Nhật nguyệt sơ triền (Luật lịch chí thượng ) Mặt trời mặt trăng vừa mới xoay chuyển.

    (Danh)
    Vết chân loài thú.

    (Danh)
    Đường vòng của sao đi.
    chèn, như "chèn ép" (vhn)

    Nghĩa của 躔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chán]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 22
    Hán Việt: TRIỀN
    1. dấu chân thú。兽的足迹。
    2. sự vận hành của thiên thể。天体的运行。

    Chữ gần giống với 躔:

    , , , , , , 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

    Chữ gần giống 躔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躔 Tự hình chữ 躔 Tự hình chữ 躔 Tự hình chữ 躔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躔

    chèn:chèn ép
    躔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躔 Tìm thêm nội dung cho: 躔