Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躔, chiết tự chữ CHÈN, TRIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躔:
躔
Pinyin: chan2, zhan4;
Việt bính: cin4
1. [圭躔] khuê triền;
躔 triền
Nghĩa Trung Việt của từ 躔
(Động) Xéo, giẫm.(Động) Mặt trời, mặt trăng, các sao vận hành theo quỹ đạo.
◇Hán Thư 漢書: Nhật nguyệt sơ triền 日月初躔 (Luật lịch chí thượng 律曆志上) Mặt trời mặt trăng vừa mới xoay chuyển.
(Danh) Vết chân loài thú.
(Danh) Đường vòng của sao đi.
chèn, như "chèn ép" (vhn)
Nghĩa của 躔 trong tiếng Trung hiện đại:
[chán]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 22
Hán Việt: TRIỀN
1. dấu chân thú。兽的足迹。
2. sự vận hành của thiên thể。天体的运行。
Số nét: 22
Hán Việt: TRIỀN
1. dấu chân thú。兽的足迹。
2. sự vận hành của thiên thể。天体的运行。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躔
| chèn | 躔: | chèn ép |

Tìm hình ảnh cho: 躔 Tìm thêm nội dung cho: 躔
