Từ: 拉巴特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉巴特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉巴特 trong tiếng Trung hiện đại:

[lābātè] Ra-bát; Rabat (thủ đô Ma-rốc)。摩洛哥首都,位于大西洋沿岸,卡萨布兰加卡东北。古代就有人定居,公元700年左右成为一穆斯林要塞。自1912年起,拉巴特一直是在法国保护之下的摩洛哥首都,1956年独立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
拉巴特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉巴特 Tìm thêm nội dung cho: 拉巴特