Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ ngạc:

谔 ngạc鄂 ngạc愕 ngạc萼 ngạc遌 ngạc锷 ngạc鹗 ngạc蕚 ngạc颚 ngạc噩 ngạc諤 ngạc鍔 ngạc鳄 ngạc顎 ngạc鰐 ngạc鶚 ngạc鱷 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngạc

ngạc [ngạc]

U+8C14, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諤;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 谔

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 谔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諤)
[è]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠC
nói thẳng。(谔谔)形容直话直说。

Chữ gần giống với 谔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谔

,

Chữ gần giống 谔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谔 Tự hình chữ 谔 Tự hình chữ 谔 Tự hình chữ 谔

ngạc [ngạc]

U+9102, tổng 11 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鄂

(Danh) Tên một ấp của nước Sở ngày xưa, thuộc huyện Vũ Xương tỉnh Hồ Bắc .

(Danh)
Tên riêng gọi tỉnh Hồ Bắc.

(Danh)
Biên giới, ven cõi.
◎Như: ngấn ngạc chỗ hai cõi đất cách nhau.

(Danh)
Lời nói chính trực.
§ Thông ngạc .

(Danh)
Đài hoa.
§ Thông ngạc .

(Danh)
Họ Ngạc.

(Động)
Hoảng hốt, kinh hoàng, sửng sốt.
§ Thông ngạc .
ngạc, như "ngấn ngạc (chỗ hai cõi đất cách nhau)" (gdhn)

Nghĩa của 鄂 trong tiếng Trung hiện đại:

[è]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠC
1. Ngạc (tên gọi khác của tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。湖北的别称。
2. họ Ngạc。姓。
Từ ghép:
鄂博 ; 鄂伦春族 ; 鄂温克族

Chữ gần giống với 鄂:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄂 Tự hình chữ 鄂 Tự hình chữ 鄂 Tự hình chữ 鄂

ngạc [ngạc]

U+6115, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 愕

(Động) Hoảng hốt, kinh hoàng, sửng sốt.
◎Như: ngạc nhiên
lấy làm lạ, kinh ngạc sợ hãi.
◇Liêu trai chí dị : Tẩu bất tín. Thoát ngoa nhi thị chi túc, thủy ngạc, thị ngoa trung tắc nhứ mãn yên . , , 滿 (Nhan Thị ) Chị dâu không tin. (Bèn) tháo giày cho xem chân, bấy giờ (chị dâu) mới chưng hửng, nhìn trong giày thấy toàn bông gòn.
§ Gái giả trai, lót bông gòn trong giày.

(Động)
Nói thẳng.

ngạc, như "ngạc nhiên" (vhn)
ngắc, như "ngắc ngoải" (gdhn)

Nghĩa của 愕 trong tiếng Trung hiện đại:

[è]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠC
kinh ngạc; lấy làm lạ; ngạc nhiên。惊讶;发愣。
愕然。
ngạc nhiên.
惊愕。
kinh ngạc.
Từ ghép:
愕然

Chữ gần giống với 愕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Chữ gần giống 愕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愕 Tự hình chữ 愕 Tự hình chữ 愕 Tự hình chữ 愕

ngạc [ngạc]

U+843C, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 萼

(Danh) Đài hoa, cái bầu để bảo hộ cánh hoa.

(Danh)
Nay ta lấy hai chữ hoa ngạc
để nói về tình anh em, cũng là lấy cái ý đài với hoa cùng bảo hộ nhau vậy.
ngạc, như "ngạc phiến (đài hoa)" (gdhn)

Nghĩa của 萼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕚)
[è]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: NGẠC
đài hoa。花萼。
Từ ghép:
萼片

Chữ gần giống với 萼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Dị thể chữ 萼

,

Chữ gần giống 萼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萼 Tự hình chữ 萼 Tự hình chữ 萼 Tự hình chữ 萼

ngạc [ngạc]

U+904C, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6 ok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 遌

(Động) Gặp, gặp phải.

(Động)
Xúc phạm, đụng chạm.

Nghĩa của 遌 trong tiếng Trung hiện đại:

[è]Bộ: 辶- Sước
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠC
1. tình cờ gặp; bỗng nhiên gặp。遇;遇到。
2. mâu thuẫn; chống đối; đối lập。抵触。

Chữ gần giống với 遌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Chữ gần giống 遌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遌 Tự hình chữ 遌 Tự hình chữ 遌 Tự hình chữ 遌

ngạc [ngạc]

U+9537, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍔;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 锷

Giản thể của chữ .
ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)

Nghĩa của 锷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍔)
[è]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: NGẠC

lưỡi (dao hoặc kiếm)。刀剑的刃。

Chữ gần giống với 锷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 锷

,

Chữ gần giống 锷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锷 Tự hình chữ 锷 Tự hình chữ 锷 Tự hình chữ 锷

ngạc [ngạc]

U+9E57, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鶚;
Pinyin: e4, hu2;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鹗

Giản thể của chữ .
ngạc, như "ngạc (chim ó biển)" (gdhn)

Nghĩa của 鹗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鶚)
[è]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠC
chim ó cá。鸟,背部褐色,头、颈和腹部白色。性凶猛。在树上或岩石上筑巢,常在水面上飞翔,吃鱼类。通称鱼鹰。

Chữ gần giống với 鹗:

, , , , , , 𫛶, 𫛸,

Dị thể chữ 鹗

,

Chữ gần giống 鹗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹗 Tự hình chữ 鹗 Tự hình chữ 鹗 Tự hình chữ 鹗

ngạc [ngạc]

U+855A, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6 ok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 蕚

Một dạng của chữ ngạc .

Chữ gần giống với 蕚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕚

,

Chữ gần giống 蕚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕚 Tự hình chữ 蕚 Tự hình chữ 蕚 Tự hình chữ 蕚

ngạc [ngạc]

U+989A, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顎;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 颚

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 颚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顎)
[è]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGẠC
1. hàm。某些节肢动物撮取食物的器官。
上颚。
hàm trên.
下颚。
hàm dưới.
2. vòm họng; hàm ếch。同"腭"è。

Chữ gần giống với 颚:

, , , , , ,

Dị thể chữ 颚

,

Chữ gần giống 颚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颚 Tự hình chữ 颚 Tự hình chữ 颚 Tự hình chữ 颚

ngạc [ngạc]

U+5669, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 噩

(Tính) Kinh khủng, đáng sợ.
◎Như: ngạc mộng
ác mộng, chiêm bao thấy sự không lành, ngạc háo tin xấu, tin buồn, hung tín.

(Tính)
Nghiêm túc.
◎Như: ngạc ngạc nghiêm túc, chính trực.
ngạc, như "ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ)" (gdhn)

Nghĩa của 噩 trong tiếng Trung hiện đại:

[è]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠC
ác; dữ; ác kinh người; dữ khủng khiếp; kinh tởm; sửng sốt。凶恶惊人的。
噩梦。
ác mộng.
噩耗。
tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời).
Từ ghép:
噩耗 ; 噩梦

Chữ gần giống 噩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噩 Tự hình chữ 噩 Tự hình chữ 噩 Tự hình chữ 噩

ngạc [ngạc]

U+8AE4, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 諤

(Danh) Lời nói ngay thẳng, chính trực.
◇Sử Kí
: Thiên nhân nặc nặc, bất như nhất sĩ chi ngạc ngạc , (Thương Quân truyện ) Nghìn người vâng dạ, không bằng lời một người nói thẳng.
ngạc, như "ngạc (lời nói ngay thẳng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 諤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諤

, ,

Chữ gần giống 諤

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諤 Tự hình chữ 諤 Tự hình chữ 諤 Tự hình chữ 諤

ngạc [ngạc]

U+9354, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鍔

(Danh) Lưỡi dao, chỗ đầu mũi dao.
◎Như: liêm ngạc
góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).
ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍔

,

Chữ gần giống 鍔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍔 Tự hình chữ 鍔 Tự hình chữ 鍔 Tự hình chữ 鍔

ngạc [ngạc]

U+9CC4, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鱷;
Pinyin: e4, die2, ta3;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鳄

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
ngạc, như "ngạc (cá sấu); kinh ngạc" (gdhn)

Nghĩa của 鳄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鱷、鰐)
[è]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠC
cá sấu。爬行动物的一属,大的身体长达三米到六米,四肢短,尾巴长,全身有灰褐色的硬皮。善于游泳,性凶恶,捕食鱼、蛙和鸟类,有的也吃人、畜。多产在热带和亚热带,其中扬子鳄是中国的特产。俗称 鳄鱼。
Từ ghép:
鳄鱼眼泪

Chữ gần giống với 鳄:

, , 鲿, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鳄

, ,

Chữ gần giống 鳄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳄 Tự hình chữ 鳄 Tự hình chữ 鳄 Tự hình chữ 鳄

ngạc [ngạc]

U+984E, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 顎

(Danh) Xương gò má hoặc xương quai hàm gọi là ngạc cốt .
◎Như: thượng ngạc cốt xương hàm trên, hạ ngạc cốt xương hàm dưới.
ngạc, như "ngạc (xương gò má)" (gdhn)

Chữ gần giống với 顎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

Dị thể chữ 顎

,

Chữ gần giống 顎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顎 Tự hình chữ 顎 Tự hình chữ 顎 Tự hình chữ 顎

ngạc [ngạc]

U+9C10, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4, xi3;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鰐

Cũng như chữ ngạc .
ngạc, như "ngạc (cá sấu); kinh ngạc" (vhn)

Chữ gần giống với 鰐:

, , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

Dị thể chữ 鰐

, ,

Chữ gần giống 鰐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰐 Tự hình chữ 鰐 Tự hình chữ 鰐 Tự hình chữ 鰐

ngạc [ngạc]

U+9D9A, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鶚

(Danh) Chim mỏ ngắn, chân có mạng, sống ở mặt nước, bắt tôm cá.
§ Ngày xưa gọi là chim thư cưu
. Cũng gọi là ngư ưng chim ưng biển.
ngạc, như "ngạc (chim ó biển)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鶚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,

Dị thể chữ 鶚

,

Chữ gần giống 鶚

, , , , , , , , , 鵿,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶚 Tự hình chữ 鶚 Tự hình chữ 鶚 Tự hình chữ 鶚

ngạc [ngạc]

U+9C77, tổng 27 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;

ngạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鱷

(Danh) Cá sấu.
ngạc, như "kinh ngạc" (vhn)

Chữ gần giống với 鱷:

, , , , 𩽏, 𩽖, 𩽗,

Dị thể chữ 鱷

, , 𱈚,

Chữ gần giống 鱷

, , , , , , , 鮿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱷 Tự hình chữ 鱷 Tự hình chữ 鱷 Tự hình chữ 鱷

Dịch ngạc sang tiếng Trung hiện đại:

卡住; 梗。
愕然 《形容吃惊。》
动物
鳄鱼 《爬行动物的一属, 大的身体长达三米到六米, 四肢短, 尾巴长, 全身有灰褐色的硬皮。善于游泳, 性凶恶, 捕食鱼、蛙和鸟类, 有的也吃人、畜。多产在热带和亚热带, 其中扬子鳄是中国的特产。》
Ngạc
《湖北的别称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạc

ngạc:ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ)
ngạc:ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ)
ngạc:ngạc nhiên
ngạc:ngạc liệt (sứt môi)
ngạc:ngạc phiến (đài hoa)
ngạc:ngạc (lời nói ngay thẳng)
ngạc:ngấn ngạc (chỗ hai cõi đất cách nhau)
ngạc:ngạc (lưỡi kiếm)
ngạc:ngạc (lưỡi kiếm)
ngạc:ngạc (xương gò má)
ngạc:ngạc (cá sấu); kinh ngạc
ngạc:ngạc (cá sấu); kinh ngạc
ngạc:kinh ngạc
ngạc:ngạc (chim ó biển)
ngạc:ngạc (chim ó biển)
ngạc:ngạc trên, ngạc dưới (phần sụn trên răng)

Gới ý 15 câu đối có chữ ngạc:

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

ngạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngạc Tìm thêm nội dung cho: ngạc