Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ ngạc:
Biến thể phồn thể: 諤;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
谔 ngạc
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
谔 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 谔
Giản thể của chữ 諤.Nghĩa của 谔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諤)
[è]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠC
nói thẳng。(谔谔)形容直话直说。
[è]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠC
nói thẳng。(谔谔)形容直话直说。
Dị thể chữ 谔
諤,
Tự hình:

Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
鄂 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鄂
(Danh) Tên một ấp của nước Sở ngày xưa, thuộc huyện Vũ Xương 武昌 tỉnh Hồ Bắc 湖北.(Danh) Tên riêng gọi tỉnh Hồ Bắc.
(Danh) Biên giới, ven cõi.
◎Như: ngấn ngạc 垠鄂 chỗ hai cõi đất cách nhau.
(Danh) Lời nói chính trực.
§ Thông ngạc 諤.
(Danh) Đài hoa.
§ Thông ngạc 萼.
(Danh) Họ Ngạc.
(Động) Hoảng hốt, kinh hoàng, sửng sốt.
§ Thông ngạc 愕.
ngạc, như "ngấn ngạc (chỗ hai cõi đất cách nhau)" (gdhn)
Nghĩa của 鄂 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠC
1. Ngạc (tên gọi khác của tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。湖北的别称。
2. họ Ngạc。姓。
Từ ghép:
鄂博 ; 鄂伦春族 ; 鄂温克族
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠC
1. Ngạc (tên gọi khác của tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。湖北的别称。
2. họ Ngạc。姓。
Từ ghép:
鄂博 ; 鄂伦春族 ; 鄂温克族
Tự hình:

Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
愕 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 愕
(Động) Hoảng hốt, kinh hoàng, sửng sốt.◎Như: ngạc nhiên 愕然 lấy làm lạ, kinh ngạc 驚愕 sợ hãi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tẩu bất tín. Thoát ngoa nhi thị chi túc, thủy ngạc, thị ngoa trung tắc nhứ mãn yên 嫂不信. 脫靴而示之足, 始愕, 視靴中則絮滿焉 (Nhan Thị 顏氏) Chị dâu không tin. (Bèn) tháo giày cho xem chân, bấy giờ (chị dâu) mới chưng hửng, nhìn trong giày thấy toàn bông gòn.
§ Gái giả trai, lót bông gòn trong giày.
(Động) Nói thẳng.
ngạc, như "ngạc nhiên" (vhn)
ngắc, như "ngắc ngoải" (gdhn)
Nghĩa của 愕 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠC
kinh ngạc; lấy làm lạ; ngạc nhiên。惊讶;发愣。
愕然。
ngạc nhiên.
惊愕。
kinh ngạc.
Từ ghép:
愕然
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠC
kinh ngạc; lấy làm lạ; ngạc nhiên。惊讶;发愣。
愕然。
ngạc nhiên.
惊愕。
kinh ngạc.
Từ ghép:
愕然
Chữ gần giống với 愕:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
萼 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 萼
(Danh) Đài hoa, cái bầu để bảo hộ cánh hoa.(Danh) Nay ta lấy hai chữ hoa ngạc 花萼 để nói về tình anh em, cũng là lấy cái ý đài với hoa cùng bảo hộ nhau vậy.
ngạc, như "ngạc phiến (đài hoa)" (gdhn)
Nghĩa của 萼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕚)
[è]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: NGẠC
đài hoa。花萼。
Từ ghép:
萼片
[è]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: NGẠC
đài hoa。花萼。
Từ ghép:
萼片
Chữ gần giống với 萼:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 萼
蕚,
Tự hình:

Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6 ok6;
遌 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 遌
(Động) Gặp, gặp phải.(Động) Xúc phạm, đụng chạm.
Nghĩa của 遌 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 辶- Sước
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠC
1. tình cờ gặp; bỗng nhiên gặp。遇;遇到。
2. mâu thuẫn; chống đối; đối lập。抵触。
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠC
1. tình cờ gặp; bỗng nhiên gặp。遇;遇到。
2. mâu thuẫn; chống đối; đối lập。抵触。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鍔;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
锷 ngạc
ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
锷 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 锷
Giản thể của chữ 鍔.ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)
Nghĩa của 锷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍔)
[è]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: NGẠC
书
lưỡi (dao hoặc kiếm)。刀剑的刃。
[è]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: NGẠC
书
lưỡi (dao hoặc kiếm)。刀剑的刃。
Dị thể chữ 锷
鍔,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鶚;
Pinyin: e4, hu2;
Việt bính: ngok6;
鹗 ngạc
ngạc, như "ngạc (chim ó biển)" (gdhn)
Pinyin: e4, hu2;
Việt bính: ngok6;
鹗 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鹗
Giản thể của chữ 鶚.ngạc, như "ngạc (chim ó biển)" (gdhn)
Nghĩa của 鹗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶚)
[è]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠC
chim ó cá。鸟,背部褐色,头、颈和腹部白色。性凶猛。在树上或岩石上筑巢,常在水面上飞翔,吃鱼类。通称鱼鹰。
[è]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠC
chim ó cá。鸟,背部褐色,头、颈和腹部白色。性凶猛。在树上或岩石上筑巢,常在水面上飞翔,吃鱼类。通称鱼鹰。
Dị thể chữ 鹗
鶚,
Tự hình:

Chữ gần giống với 蕚:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕚
萼,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 顎;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
颚 ngạc
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
颚 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 颚
Giản thể của chữ 顎.Nghĩa của 颚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顎)
[è]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGẠC
1. hàm。某些节肢动物撮取食物的器官。
上颚。
hàm trên.
下颚。
hàm dưới.
2. vòm họng; hàm ếch。同"腭"è。
[è]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGẠC
1. hàm。某些节肢动物撮取食物的器官。
上颚。
hàm trên.
下颚。
hàm dưới.
2. vòm họng; hàm ếch。同"腭"è。
Dị thể chữ 颚
顎,
Tự hình:

Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
噩 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 噩
(Tính) Kinh khủng, đáng sợ.◎Như: ngạc mộng 噩夢 ác mộng, chiêm bao thấy sự không lành, ngạc háo 噩耗 tin xấu, tin buồn, hung tín.
(Tính) Nghiêm túc.
◎Như: ngạc ngạc 噩噩 nghiêm túc, chính trực.
ngạc, như "ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ)" (gdhn)
Nghĩa của 噩 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠC
ác; dữ; ác kinh người; dữ khủng khiếp; kinh tởm; sửng sốt。凶恶惊人的。
噩梦。
ác mộng.
噩耗。
tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời).
Từ ghép:
噩耗 ; 噩梦
Số nét: 16
Hán Việt: NGẠC
ác; dữ; ác kinh người; dữ khủng khiếp; kinh tởm; sửng sốt。凶恶惊人的。
噩梦。
ác mộng.
噩耗。
tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời).
Từ ghép:
噩耗 ; 噩梦
Chữ gần giống với 噩:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Biến thể giản thể: 谔;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
諤 ngạc
◇Sử Kí 史記: Thiên nhân nặc nặc, bất như nhất sĩ chi ngạc ngạc 千人之諾諾, 不如一士之諤諤 (Thương Quân truyện 商君傳) Nghìn người vâng dạ, không bằng lời một người nói thẳng.
ngạc, như "ngạc (lời nói ngay thẳng)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
諤 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 諤
(Danh) Lời nói ngay thẳng, chính trực.◇Sử Kí 史記: Thiên nhân nặc nặc, bất như nhất sĩ chi ngạc ngạc 千人之諾諾, 不如一士之諤諤 (Thương Quân truyện 商君傳) Nghìn người vâng dạ, không bằng lời một người nói thẳng.
ngạc, như "ngạc (lời nói ngay thẳng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諤:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Tự hình:

Biến thể giản thể: 锷;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
鍔 ngạc
◎Như: liêm ngạc 廉鍔 góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).
ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
鍔 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鍔
(Danh) Lưỡi dao, chỗ đầu mũi dao.◎Như: liêm ngạc 廉鍔 góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).
ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍔:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍔
锷,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鱷;
Pinyin: e4, die2, ta3;
Việt bính: ngok6;
鳄 ngạc
ngạc, như "ngạc (cá sấu); kinh ngạc" (gdhn)
Pinyin: e4, die2, ta3;
Việt bính: ngok6;
鳄 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鳄
Giản thể của chữ 鰐.Giản thể của chữ 鱷.ngạc, như "ngạc (cá sấu); kinh ngạc" (gdhn)
Nghĩa của 鳄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱷、鰐)
[è]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠC
cá sấu。爬行动物的一属,大的身体长达三米到六米,四肢短,尾巴长,全身有灰褐色的硬皮。善于游泳,性凶恶,捕食鱼、蛙和鸟类,有的也吃人、畜。多产在热带和亚热带,其中扬子鳄是中国的特产。俗称 鳄鱼。
Từ ghép:
鳄鱼眼泪
[è]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠC
cá sấu。爬行动物的一属,大的身体长达三米到六米,四肢短,尾巴长,全身有灰褐色的硬皮。善于游泳,性凶恶,捕食鱼、蛙和鸟类,有的也吃人、畜。多产在热带和亚热带,其中扬子鳄是中国的特产。俗称 鳄鱼。
Từ ghép:
鳄鱼眼泪
Tự hình:

Biến thể giản thể: 颚;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
顎 ngạc
◎Như: thượng ngạc cốt 上顎骨 xương hàm trên, hạ ngạc cốt 下顎骨 xương hàm dưới.
ngạc, như "ngạc (xương gò má)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
顎 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 顎
(Danh) Xương gò má hoặc xương quai hàm gọi là ngạc cốt 顎骨.◎Như: thượng ngạc cốt 上顎骨 xương hàm trên, hạ ngạc cốt 下顎骨 xương hàm dưới.
ngạc, như "ngạc (xương gò má)" (gdhn)
Dị thể chữ 顎
颚,
Tự hình:

Pinyin: e4, xi3;
Việt bính: ngok6;
鰐 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鰐
Cũng như chữ ngạc 鱷.ngạc, như "ngạc (cá sấu); kinh ngạc" (vhn)
Chữ gần giống với 鰐:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Tự hình:

Biến thể giản thể: 鹗;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
鶚 ngạc
§ Ngày xưa gọi là chim thư cưu 睢鳩. Cũng gọi là ngư ưng 魚鷹 chim ưng biển.
ngạc, như "ngạc (chim ó biển)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
鶚 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鶚
(Danh) Chim mỏ ngắn, chân có mạng, sống ở mặt nước, bắt tôm cá.§ Ngày xưa gọi là chim thư cưu 睢鳩. Cũng gọi là ngư ưng 魚鷹 chim ưng biển.
ngạc, như "ngạc (chim ó biển)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶚:
䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,Dị thể chữ 鶚
鹗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鳄;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
鱷 ngạc
ngạc, như "kinh ngạc" (vhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
鱷 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鱷
(Danh) Cá sấu.ngạc, như "kinh ngạc" (vhn)
Tự hình:

Dịch ngạc sang tiếng Trung hiện đại:
卡住; 梗。愕然 《形容吃惊。》
动物
鳄鱼 《爬行动物的一属, 大的身体长达三米到六米, 四肢短, 尾巴长, 全身有灰褐色的硬皮。善于游泳, 性凶恶, 捕食鱼、蛙和鸟类, 有的也吃人、畜。多产在热带和亚热带, 其中扬子鳄是中国的特产。》
Ngạc
鄂 《湖北的别称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạc
| ngạc | 咢: | ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ) |
| ngạc | 噩: | ngạc mộng, ngạc hao (điếng người vì kinh sợ) |
| ngạc | 愕: | ngạc nhiên |
| ngạc | 腭: | ngạc liệt (sứt môi) |
| ngạc | 萼: | ngạc phiến (đài hoa) |
| ngạc | 諤: | ngạc (lời nói ngay thẳng) |
| ngạc | 鄂: | ngấn ngạc (chỗ hai cõi đất cách nhau) |
| ngạc | 鍔: | ngạc (lưỡi kiếm) |
| ngạc | 锷: | ngạc (lưỡi kiếm) |
| ngạc | 顎: | ngạc (xương gò má) |
| ngạc | 鰐: | ngạc (cá sấu); kinh ngạc |
| ngạc | 鳄: | ngạc (cá sấu); kinh ngạc |
| ngạc | 鱷: | kinh ngạc |
| ngạc | 鶚: | ngạc (chim ó biển) |
| ngạc | 鹗: | ngạc (chim ó biển) |
| ngạc | 齶: | ngạc trên, ngạc dưới (phần sụn trên răng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngạc:

Tìm hình ảnh cho: ngạc Tìm thêm nội dung cho: ngạc
