Chữ 岂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岂, chiết tự chữ KHẢI, KHỈ, KHỞI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岂:
岂 khởi, khải
Đây là các chữ cấu thành từ này: 岂
岂
Biến thể phồn thể: 豈;
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2;
岂 khởi, khải
khỉ, như "khỉ cảm (đâu dám)" (gdhn)
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2;
岂 khởi, khải
Nghĩa Trung Việt của từ 岂
Giản thể của chữ 豈.khỉ, như "khỉ cảm (đâu dám)" (gdhn)
Nghĩa của 岂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (豈)
[qǐ]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: KHỈ
há (phó từ, biểu hiện sự phản vấn)。副词,表示反问。
岂有此理?
há có cái lẽ ấy sao?
如此而已,岂有他哉?
chỉ có thế mà thôi, há có cái khác sao?
Ghi chú: 又同"恺"、"凯"。
Từ ghép:
岂但 ; 岂非 ; 岂有此理
[qǐ]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: KHỈ
há (phó từ, biểu hiện sự phản vấn)。副词,表示反问。
岂有此理?
há có cái lẽ ấy sao?
如此而已,岂有他哉?
chỉ có thế mà thôi, há có cái khác sao?
Ghi chú: 又同"恺"、"凯"。
Từ ghép:
岂但 ; 岂非 ; 岂有此理
Dị thể chữ 岂
豈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岂
| khỉ | 岂: | khỉ cảm (đâu dám) |

Tìm hình ảnh cho: 岂 Tìm thêm nội dung cho: 岂
