Cao su chống va đập cửa
Từ: truân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ truân:
Pinyin: tun2, zhun1;
Việt bính: tyun4 zeon1
1. [艱屯] gian truân;
屯 truân, đồn
Nghĩa Trung Việt của từ 屯
(Tính) Khó khăn.◎Như: truân triên 屯邅 khó khăn, vất vả.
§ Còn viết là 迍邅.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bán sinh thế lộ thán truân triên 半生世路嘆屯邅 (Kí hữu 寄友) Nửa đời người, than cho đường đời gian nan vất vả.
(Danh) Tên huyện, tức là huyện Truân Lưu 屯留, thuộc tỉnh Sơn Tây 山西, Trung Quốc.
(Danh) Họ Truân.Một âm là đồn.
(Động) Họp, tụ tập, tích trữ.
◎Như: đồn tập 屯集 tụ tập, đồn lương 屯糧 tích trữ lương thực.
(Động) Đóng quân phòng thủ.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Đãn văn lỗ kị nhập, Bất kiến Hán binh đồn 但聞虜騎入, 不見漢兵屯 (Hành thứ tây giao tác 行次西郊作) Chỉ nghe quân giặc cưỡi ngựa vào, Không thấy quân Hán đóng trại phòng thủ.
(Động) Đóng quân khẩn hoang, trồng trọt.
◎Như: đồn điền 屯田.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô dục đồn binh Bộc Dương, dĩ thành đỉnh túc chi thế 吾欲屯兵濮陽, 以成鼎足之勢 (Đệ thập nhất hồi) Ta muốn đóng đồn ở Bộc Dương, để thành thế chân vạc.
§ Ghi chú: Bây giờ họp người khai khẩn ruộng nương cũng gọi là đồn điền 屯田.
(Động) Chất đống, làm trở ngại.
◎Như: đại tuyết đồn môn 大雪屯門 tuyết lớn lấp nghẽn cửa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đồn nhai tắc hạng, đô lai khán nghênh đại trùng 屯街塞巷, 都來看迎大蟲 (Đệ nhị thập tam hồi) (Người đông) nghẽn đường chật ngõ, đều lại xem cọp.
(Danh) Thôn trang, làng quê.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha thị hương đồn lí đích nhân, lão thật 他是鄉屯裡的人, 老實 (Đệ tam thập cửu hồi) Bà ấy là người nhà quê, thật thà.
(Danh) Trại binh, quân doanh.
◇Trương Hành 張衡: Vệ úy nhập đồn, cảnh dạ tuần trú 衛尉入屯, 警夜巡晝 (Tây kinh phú 西京賦) Vệ úy vào doanh trại, ngày đêm canh phòng tuần xét.
(Danh) Họ Đồn.
truân, như "truân chuyên" (vhn)
chồn, như "bồn chồn; chồn chân" (btcn)
đồn, như "đóng đồn, đồn địch" (btcn)
dồn, như "dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp" (btcn)
nhún, như "nhún mình" (btcn)
sồn, như "sồn sồn" (btcn)
thùn, như "thùn thụt" (btcn)
dùn, như "dùn chí (nhụt chí)" (gdhn)
đần, như "đần độn, ngu đần" (gdhn)
đốn, như "đốn mạt; khốn đốn" (gdhn)
đún, như "đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)" (gdhn)
giỡn, như "nói giỡn; giỡn mặt" (gdhn)
giùng, như "giùng mình; nước giùng" (gdhn)
tòn, như "tòn ten (treo lơ lửng)" (gdhn)
Nghĩa của 屯 trong tiếng Trung hiện đại:
[tún]Bộ: 屮 - Triệt
Số nét: 4
Hán Việt: ĐỒN
1. tụ tập; cất giữ; tích trữ。聚集;储存。
屯聚
tụ tập; tụ họp
聚草屯粮
tích cỏ trữ lương
2. đồn trú; đóng quân。(军队)驻扎。
驻屯
đóng đồn
屯兵
đóng quân
3. làng thôn; thôn (thường dùng làm tên làng, thôn)。村庄(多用于村庄名)。
皇姑屯(在辽宁)。
Hoàng Cô Đồn (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.)
小屯(在河南)
Tiểu Đồn (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)
Từ ghép:
屯兵 ; 屯集 ; 屯聚 ; 屯垦 ; 屯绿 ; 屯落 ; 屯守 ; 屯田 ; 屯扎 ; 屯子
[zhūn]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: TRUÂN
书
truân chuyên; gian truân。屯邅。同"迍邅"。
Số nét: 4
Hán Việt: ĐỒN
1. tụ tập; cất giữ; tích trữ。聚集;储存。
屯聚
tụ tập; tụ họp
聚草屯粮
tích cỏ trữ lương
2. đồn trú; đóng quân。(军队)驻扎。
驻屯
đóng đồn
屯兵
đóng quân
3. làng thôn; thôn (thường dùng làm tên làng, thôn)。村庄(多用于村庄名)。
皇姑屯(在辽宁)。
Hoàng Cô Đồn (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.)
小屯(在河南)
Tiểu Đồn (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)
Từ ghép:
屯兵 ; 屯集 ; 屯聚 ; 屯垦 ; 屯绿 ; 屯落 ; 屯守 ; 屯田 ; 屯扎 ; 屯子
[zhūn]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: TRUÂN
书
truân chuyên; gian truân。屯邅。同"迍邅"。
Tự hình:

Pinyin: tun2, zhun1;
Việt bính: tyun4 zeon1;
忳 đồn, truân
Nghĩa Trung Việt của từ 忳
(Tính) Buồn bực, phiền muộn.Nghĩa của 忳 trong tiếng Trung hiện đại:
[tún]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỒN
buồn bực; bực bội; bực dọc。忳忳:烦闷的样子。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỒN
buồn bực; bực bội; bực dọc。忳忳:烦闷的样子。
Chữ gần giống với 忳:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Pinyin: zhun1, tun2;
Việt bính: zeon1
1. [迍邅] truân triên;
迍 truân
Nghĩa Trung Việt của từ 迍
§ Cũng như truân 屯.
đón, như "đưa đón, đón đường" (vhn)
truân, như "truân chiên" (btcn)
dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
đon, như "đon đả; đon lúa" (gdhn)
đốn, như "đốn mạt; khốn đốn" (gdhn)
trốn, như "trốn tránh" (gdhn)
Nghĩa của 迍 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TRUÂN
迍邅
1. chậm chạp; chậm rề rề; lừ đừ。形容迟迟不进。
2. truân chuyên; gian truân; khốn đốn bất đắc chí。困顿不得志。
迍坎坷
gian truân lận đận
Số nét: 11
Hán Việt: TRUÂN
迍邅
1. chậm chạp; chậm rề rề; lừ đừ。形容迟迟不进。
2. truân chuyên; gian truân; khốn đốn bất đắc chí。困顿不得志。
迍坎坷
gian truân lận đận
Tự hình:

Pinyin: dun3, dun4, zhun1;
Việt bính: deon6;
盹 truân
Nghĩa Trung Việt của từ 盹
(Danh) Giấc ngủ rất ngắn.◎Như: đả truân 打盹 ngủ gật.
◇Kiều Cát 喬吉: Thích tài cương đả liễu nhất cá truân, hựu tảo vãn liễu dã 適纔剛打了一個盹, 又早晚了也 (Dương Châu mộng 揚州夢) Vừa mới chợp mắt một cái, thì trời đã tối từ lâu.
(Động) Ngủ gục, ngủ gật, chợp mắt ngủ một giấc ngắn.
◇Đổng tây sương 董西廂: Nhất dạ gia vô miên bạch nhật truân 一夜家無眠白日盹 (Quyển thất) Cả đêm không ngủ ban ngày ngủ gật.
độn, như "đả độn (ngủ thiếp đi)" (gdhn)
Nghĩa của 盹 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǔn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘN
chợp mắt; ngủ gật; giấc ngủ ngắn。(盹儿)很短时间的睡眠。
打盹儿。
ngủ gật; ngủ gục
醒盹儿。
tỉnh cơn ngủ gật
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘN
chợp mắt; ngủ gật; giấc ngủ ngắn。(盹儿)很短时间的睡眠。
打盹儿。
ngủ gật; ngủ gục
醒盹儿。
tỉnh cơn ngủ gật
Chữ gần giống với 盹:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: zhun1, tun2;
Việt bính: zeon1;
窀 truân
Nghĩa Trung Việt của từ 窀
(Danh) Truân tịch 窀穸 mộ huyệt (hố chôn người chết).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kim a đại diệc dĩ thành lập, hành tương bốc truân tịch 今阿大亦已成立, 行將卜窀穸 (Diệp sinh 葉生) Nay nó đã lớn, cũng đã tự lập, sắp chọn mồ mả (để chôn cất linh cữu cha).
đồn, như "đồn tịch (mồ mả)" (gdhn)
Nghĩa của 窀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūn]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 9
Hán Việt: TRUÂN, ĐỒN
huyệt; mồ; mộ。窀穸; 墓穴。
Số nét: 9
Hán Việt: TRUÂN, ĐỒN
huyệt; mồ; mộ。窀穸; 墓穴。
Tự hình:

Dịch truân sang tiếng Trung hiện đại:
屯; 迍; 难。《处境艰险, 前进困难。》Nghĩa chữ nôm của chữ: truân
| truân | 屯: | truân chuyên |
| truân | 肫: | truân (diều chim) |
| truân | 諄: | truân (năn nỉ nhiều lần) |
| truân | 谆: | truân (năn nỉ nhiều lần) |
| truân | 迍: | truân chiên |

Tìm hình ảnh cho: truân Tìm thêm nội dung cho: truân
