Từ: tú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ tú:
Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3
1. [英秀] anh tú 2. [優秀] ưu tú 3. [秀才] tú tài 4. [俊秀] tuấn tú 5. [慧秀] tuệ tú;
秀 tú
Nghĩa Trung Việt của từ 秀
(Động) Lúa, các loại cốc trổ bông.◇Niếp Di Trung 聶夷中: Lục nguyệt hòa vị tú, Quan gia dĩ tu thương 六月禾未秀, 官家已修倉 (Điền gia 田家) Tháng sáu lúa chưa trổ bông, Nhà quan đã sửa chữa kho đụn.
(Động) Phiếm chỉ cây cỏ nở hoa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thị tiết đông li cúc, Phân phi vị thùy tú? 是節東籬菊, 紛披為誰秀 (Cửu nhật kí Sầm Tham 九日寄岑參) Vào mùa cúc trong vườn, Đầy dẫy vì ai nở hoa?
(Động) Sinh trưởng, lớn lên.
◇Cố Khải Chi 顧愷之: Đông lĩnh tú hàn tùng 冬嶺秀寒松 (Thần tình 神情) Đỉnh núi đông mọc lên thông lạnh.
(Động) Biểu diễn.
§ Phiên âm tiếng Anh "show".
◎Như: tú nhất hạ 秀一下 biểu diễn một màn.
(Danh) Hoa của cây cỏ.
◇Vũ Đế 武帝: Lan hữu tú hề cúc hữu phương, hoài giai nhân hề bất năng vong 蘭有秀兮菊有芳, 懷佳人兮不能忘 (Thu phong từ 秋風辭) Lan có hoa hề cúc có hương, mong nhớ người đẹp hề làm sao quên được.
(Danh) Người tài trí xuất chúng.
◇Tấn Thư 晉書: Cố Vinh, Hạ Tuần, Kỉ Thiệm, Chu Kỉ, giai nam thổ chi tú 顧榮, 賀循, 紀贍, 周玘, 皆南土之秀 (Vương Đạo truyện 王導傳) Cố Vinh, Hạ Tuần, Kỉ Thiệm, Chu Kỉ, đều là những nhân tài kiệt xuất của đất nam.
(Danh) Màn trình diễn, cuộc biểu diễn.
◎Như: tố tú 做秀 biểu diễn, nhất tràng tú 一場秀 một màn trình diễn.
(Danh) Họ Tú.
(Tính) Cây cỏ tươi tốt.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Giai mộc tú nhi phồn âm 佳木秀而繁陰 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Cây tươi tốt mà bóng rậm rạp.
(Tính) Xinh đẹp, tuấn mĩ.
◎Như: tú lệ 秀麗 xinh đẹp.
§ Cũng viết là tú mĩ 秀美.
(Tính) Ưu việt, xuất chúng, kiệt xuất.
◎Như: ưu tú 優秀 xuất sắc.
tú, như "tú tài" (vhn)
Nghĩa của 秀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TÚ
动
1. nở hoa; ra hoa (thường chỉ cây trồng, nông nghiệp)。植物抽穗开花(多指庄稼)。
秀穗
ra hoa; nở hoa
六月六,看谷秀。
mồng sáu tháng sáu xem lúa trổ bông
形
2. thanh tú。清秀。
秀丽
tú lệ; thanh tú đẹp đẽ
眉清目秀
mi thanh mục tú (xinh đẹp thanh tú)
山清水秀
sơn thanh thuỷ tú; núi non tươi đẹp
秀外慧中(形容人外表秀气内心聪明)
tú ngoại tuệ trung; xinh đẹp thông minh
形
3. xuất sắc。特别优异。
优秀
ưu tú
Từ ghép:
秀才 ; 秀丽 ; 秀美 ; 秀媚 ; 秀气 ; 秀雅 ; 秀义
Tự hình:

Pinyin: zu2, ju4;
Việt bính: zeoi3 zuk1
1. [殷足] ân túc 2. [不足] bất túc 3. [補足] bổ túc 4. [高足] cao túc 5. [給足] cấp túc 6. [舉足] cử túc 7. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 8. [容足地] dung túc địa 9. [豐衣足食] phong y túc thực 10. [充足] sung túc 11. [足球] túc cầu 12. [足下] túc hạ 13. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;
足 túc, tú
Nghĩa Trung Việt của từ 足
(Danh) Chân người.◎Như: cử túc 舉足 nhấc chân, thất túc điệt giao 失足跌跤 trượt chân ngã.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Túc xuyên thục bì ngoa 足穿熟皮靴 (Đệ nhị hồi) Chân mang hia da.
(Danh) Chân loài vật.
◎Như: họa xà thiêm túc 畫蛇添足 vẽ rắn thêm chân.
(Danh) Chân các đồ đạc.
◎Như: đỉnh túc 鼎足 chân vạc.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Thế phân tam túc đỉnh 勢分三足鼎 (Thục Tiên Chủ miếu 蜀先主廟) Thế chia ba chân vạc.
(Động) Bước.
◎Như: tiệp túc tiên đắc 捷足先得 nhanh bước được trước.
(Động) Đủ.
◎Như: túc số 足數 đủ số.
◇Lễ Kí 禮記: Học nhiên hậu tri bất túc 學然後知不足 (Học kí 學記) Học rồi sau mới biết không đủ.
(Tính) Đầy đủ.
◎Như: phong y túc thực 豐衣足食 cơm no áo ấm (đủ áo đủ cơm).
(Tính) Dồi dào.
◎Như: phú túc 富足 dồi dào.
(Trợ) Khả dĩ, cũng đủ, có thể.
◎Như: túc dĩ tự hào 足以自豪 cũng đủ tự hào.
(Trợ) Đáng, đáng kể.
◎Như: bất túc đạo 不足道 không đáng kể, bất túc vi kì 不足爲奇 không đáng làm lạ.
(Phó) Đến (nói về số lượng).
◎Như: lộ thượng túc túc tẩu liễu lưỡng cá chung đầu 路上足足走了兩個鍾頭 trên đường đi mất đến hai tiếng đồng hồ.Một âm là tú.
(Phó) Thái quá, quá.
◎Như: tú cung 足恭 kính trọng thái quá.
túc, như "sung túc" (vhn)
Nghĩa của 足 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TÚC
1. chân; giò。脚;腿。
足迹
dấu chân
足球
bóng đá; túc cầu
手舞足蹈
khoa tay múa chân
画蛇添足
vẽ rắn thêm chân
2. chân (phần dưới của máy móc đồ đạc)。器物下部形状像腿的支撑部分。
鼎足
chân đỉnh
3. sung túc; đầy đủ; dồi dào。充足;足够。
富足
giàu có sung túc
十足
đầy đủ; hoàn toàn
丰衣足食
no cơm ấm áo; cơm no áo ấm.
劲头很足
sức lực rất dồi dào; dồi dào sức lực; sung sức.
4. đủ; đạt tới; đạt đến。够得上某种数量或程度。
这棵菜足有十几斤。
cây rau này phải tới mười mấy cân.
这些事有三小时足能做完。
những việc này ba giờ đồng hồ có thể làm xong.
5. đủ để (thường dùng ở câu phủ định)。足以(多用于否定式)。
不足为凭
không đủ bằng chứng
微不足道
không đáng kể
Từ ghép:
足本 ; 足尺 ; 足赤 ; 足够 ; 足迹 ; 足见 ; 足金 ; 足力 ; 足球 ; 足色 ; 足岁 ; 足坛 ; 足下 ; 足以 ; 足银 ; 足月 ; 足智多谋 ; 足足
Tự hình:

Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3;
绣 tú
Nghĩa Trung Việt của từ 绣
Giản thể của chữ 綉.Giản thể của chữ 繡.tú, như "cẩm tú" (gdhn)
Nghĩa của 绣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TÚ
动
1. thêu (vải, lụa...)。用彩色丝、绒、棉线在绸、布等上面做成花纹、图象或文字。
刺绣
thêu
绣花儿
thêu hoa
绣字
thêu chữ
2. hàng thêu。绣成的物品。
苏绣
hàng thêu Tô Châu
湘绣
hàng thêu Hồ Nam
Từ ghép:
绣墩草 ; 绣房 ; 绣花 ; 绣花鞋 ; 绣花枕头 ; 绣球 ; 绣球风 ; 绣像 ; 绣鞋
Tự hình:

Pinyin: you3, xiu4;
Việt bính: jau5;
莠 dửu, tú
Nghĩa Trung Việt của từ 莠
(Danh) Cỏ vực (Setaria viridis), thân mọc thành nhánh cứng, không có lông, mùa hè mọc ra tua lúa, hình như đuôi chó, nên còn có tên là cẩu vĩ thảo 狗尾草.(Danh) Người hay sự vật xấu xa ác hại.
◎Như: lương dửu bất tề 良莠不齊 người tốt người xấu không như nhau.
(Tính) Xấu xa, ác hại.
◎Như: dửu ngôn 莠言 lời nói độc ác.
§ Ta quen đọc là tú.
dửu, như "lương dửu bất tề (tốt xấu không đều)" (gdhn)
Nghĩa của 莠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HỰU
1. cỏ sâu róm; cỏ đuôi chó; cỏ đuôi chồn。狗尾草。
2. người xấu; người có phẩm chất xấu。比喻品质坏的(人)。
良莠不齐。
tốt xấu lẫn lộn; không phân biệt tốt xấu.
Chữ gần giống với 莠:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: su4, xiu3, xiu4;
Việt bính: sau3 suk1
1. [安宿] an túc 2. [寄宿] kí túc 3. [借宿] tá túc 4. [住宿] trú túc;
宿 túc, tú
Nghĩa Trung Việt của từ 宿
(Danh) Chỗ nghỉ ngơi, nơi trú ngụ.◎Như: túc xá 宿舍 nhà trọ.
◇Chu Lễ 周禮: Tam thập lí hữu túc, túc hữu lộ thất 三十里有宿, 宿有路室 (Địa quan 地官, Di nhân 遺人) Ba mươi dặm có chỗ trú ngụ, chỗ trú ngụ có nhà khách.
(Danh) Nước Túc, nay ở tại tỉnh Sơn Đông 山東.
(Danh) Họ Túc.
(Động) Nghỉ đêm.
◇Luận Ngữ 論語: Chỉ Tử Lộ túc, sát kê vi thử nhi tứ chi 止子路宿, 殺雞為黍而食之 (Vi tử 微子) Mời Tử Lộ nghỉ đêm, giết gà làm cơm đãi.
(Động) Dừng lại, đỗ lại.
(Động) Giữ.
◎Như: túc trực 宿直 phòng giữ, canh gác ban đêm.
§ Ghi chú: Ngày xưa, các quan viên đêm phải mũ áo chỉnh tề để hầu thánh gọi là túc trực.
(Động) Ở yên.
◇Tả truyện 左傳: Quan túc kì nghiệp 官宿其業 (Chiêu Công nhị thập cửu niên 昭公二十九年) Quan ở yên với sự nghiệp của mình.
(Tính) Cũ, xưa, đã có từ trước.
◎Như: túc oán 宿怨 oán cũ, túc ưu 宿憂 mối lo có từ trước.
(Tính) Cách đêm.
◎Như: túc vũ 宿雨 mưa hồi đêm, túc túy 宿醉 say đêm trước.
◇Kính hoa duyên 鏡花緣: Thụy đáo lê minh, túc tửu dĩ tiêu 睡到黎明, 宿酒已消 (Đệ tứ hồi) Ngủ tới sáng, rượu đêm qua đã tiêu tan.
(Tính) Đời trước.
◎Như: túc duyên 宿緣 duyên tiền kiếp, túc thế 宿世 đời quá khứ, túc nhân 宿因 nhân đã gây từ đời trước.
(Tính) Lão luyện, già giặn.
§ Thông túc 夙.
◎Như: túc tướng 宿將 tướng giỏi, túc học 宿學 học giỏi, túc nho 宿儒 học giả lão luyện.
(Phó) Vốn đã, từ trước đến giờ, thường luôn.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Linh Đế túc văn kì danh (Lưu Đào truyện 劉陶傳) Linh Đế vốn đã nghe tiếng ông ta.
(Phó) Trước, sẵn.
◎Như: túc định 宿定 định từ trước.
◇Tam quốc chí 三國志: Thiện thuộc văn, cử bút tiện thành, vô sở cải định, thì nhân thường dĩ vi túc cấu 善屬文, 舉筆便成, 無所改定, 時人常以為宿構 (Ngụy thư, Vương Xán truyện) Giỏi làm văn, cất bút là thành bài, không phải sửa đổi, người đương thời cho là ông đã soạn sẵn.Một âm là tú.
(Danh) Ngôi sao.
◎Như: nhị thập bát tú 二十八宿 hai mươi tám ngôi sao.
(Danh) Đêm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thương nghị dĩ định, nhất tú vô thoại 商議已定, 一宿無話 (Đệ tứ thập bát hồi) Bàn bạc xong, cả đêm không nói gì nữa.
túc, như "túc chí; ký túc xá" (vhn)
tú, như "tinh tú" (gdhn)
Nghĩa của 宿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TÚC
1. ngủ đêm; ở。夜里睡觉;过夜。
宿舍。
trú ngủ.
宿营。
doanh trại bộ đội.
住宿。
trú ngụ.
露宿。
ngủ ngoài trời.
2. họ Túc。(Sù)姓。
3. vốn có。旧有的;一向有的。
宿愿。
nguyện vọng lâu nay.
宿志。
chí nguyện xưa.
4. già; lâu năm。年老的;久于其事的。
耆宿。
kì lão; già lão.
宿将(jiàng)。
lão tướng.
Ghi chú: 另见xiǔ; xiù
Từ ghép:
宿弊 ; 宿逋 ; 宿根 ; 宿疾 ; 宿将 ; 宿命论 ; 宿诺 ; 宿舍 ; 宿营 ; 宿怨 ; 宿愿 ; 宿主
[xiǔ]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚC
(量)
đêm。用于计算夜。
住了一宿。
đã ở một đêm
谈了半宿
đã nói đến nửa đêm
三天两宿
ba ngày hai đêm
Ghi chú: 另见sù; xiù
[xiù]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚ
(名)
chòm sao。中国古代天文学家把天上某些星的集合体叫做宿。
星宿
tinh tú
二十八宿
nhị thập bát tú
Ghi chú: 另见sù; xiǔ
Dị thể chữ 宿
㝛,
Tự hình:

Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3;
琇 tú
Nghĩa Trung Việt của từ 琇
(Danh) Một loại đá đẹp.(Tính) Đẹp.
§ Thông tú 秀.
Nghĩa của 琇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TÚ
đá (giống ngọc)。象玉的石头。
Tự hình:

Pinyin: xiu4, jian4;
Việt bính: sau3;
锈 tú
Nghĩa Trung Việt của từ 锈
Giản thể của chữ 銹.Giản thể của chữ 鏽.tú, như "tú (rỉ sét)" (gdhn)
Nghĩa của 锈 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TÚ
名
1. gỉ (sắt, đồng...)。铜、铁等金属的表面在潮湿的空气中氧化而形成的物质。铁锈是红黄色的氧化铁,铜锈是绿色的碱式碳酸铜。
动
2. gỉ。生锈。
刀刃都锈了。
lưỡi dao này gỉ rồi
门上的这把锁锈住了。
cái khoá này bị gỉ mất rồi.
名
3. bệnh đốm lá (của cây trồng)。指锈病。
查锈灭锈。
phát hiện và trừ bệnh đốm lá.
Từ ghép:
锈病
Chữ gần giống với 锈:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Tự hình:

Pinyin: xiu4, tou4;
Việt bính: sau3;
綉 tú
Nghĩa Trung Việt của từ 綉
Tục dùng như chữ tú 繡.tú, như "cẩm tú" (vhn)
thùa, như "thêu thùa" (btcn)
túa, như "túa ra" (btcn)
tuá, như "túa ra" (gdhn)
Chữ gần giống với 綉:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Tự hình:

Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3;
銹 tú
Nghĩa Trung Việt của từ 銹
§ Một dạng viết của chữ tú 鏽.
tú, như "tú (rỉ sét)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銹:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3
1. [錦心繡口] cẩm tâm tú khẩu 2. [錦繡] cẩm tú;
繡 tú
Nghĩa Trung Việt của từ 繡
(Danh) Hàng thêu.◎Như: Tô tú 蘇繡 hàng thêu Tô Châu.
◇Sử Kí 史記: Tú thập thất, cẩm tam thập thất 繡十匹, 錦三十匹 (Hung Nô truyện 匈奴傳) Hàng thêu mười xấp, hàng gấm ba mươi xấp.
(Danh) Họ Tú.
(Tính) Có thêu đủ cả các màu.
◎Như: tú mạo 繡帽 mũ thêu, tú trướng 繡帳 màn thêu.
(Tính) Vẽ nhiều màu, đẹp đẽ, hoa lệ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Châu liêm tú trụ vi hoàng hộc 珠簾繡柱圍黄鵠 (Thu hứng 秋興) Rèm châu, cột vẽ hoa lệ vây quanh những con chim hoàng hộc.
(Động) Thêu.
◎Như: tú hoa nhi 繡花兒 thêu hoa.
◇Lí Bạch 李白: Tú thành ca vũ y 繡成歌舞衣 (Tặng Bùi Tư Mã 贈裴司馬) Thêu thành áo ca múa.
tú, như "cẩm tú" (gdhn)
Chữ gần giống với 繡:
繡,Tự hình:

Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3;
鏽 tú
Nghĩa Trung Việt của từ 鏽
(Danh) Chất rỉ của kim loại.◎Như: thiết tú 鐵鏽 rỉ sắt.
§ Tục viết là tú 銹.
(Động) Bị rỉ.
(Động) Cung kính.
§ Thông túc 肅.
tú, như "tú (rỉ sét)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏽:
鏽,Tự hình:

Dịch tú sang tiếng Trung hiện đại:
秀。《优秀。特别优异。》绣。《用彩色丝、绒、棉线在绸、布等上面做成花纹、图象或文字。》
宿。《星辰。中国古代天文学家把天上某些星的集合体叫做宿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tú
| tú | 宿: | tinh tú |
| tú | 秀: | tú tài |
| tú | 綉: | cẩm tú |
| tú | 绣: | cẩm tú |
| tú | 繡: | cẩm tú |
| tú | 蓿: | tú (một loại cỏ) |
| tú | 銹: | tú (rỉ sét) |
| tú | 锈: | tú (rỉ sét) |
| tú | 鏽: | tú (rỉ sét) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tú:
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

Tìm hình ảnh cho: tú Tìm thêm nội dung cho: tú
