Từ: tú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ tú:

秀 tú足 túc, tú绣 tú莠 dửu, tú宿 túc, tú琇 tú锈 tú綉 tú銹 tú繡 tú鏽 tú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+79C0, tổng 7 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3
1. [英秀] anh tú 2. [優秀] ưu tú 3. [秀才] tú tài 4. [俊秀] tuấn tú 5. [慧秀] tuệ tú;


Nghĩa Trung Việt của từ 秀

(Động) Lúa, các loại cốc trổ bông.
◇Niếp Di Trung
: Lục nguyệt hòa vị tú, Quan gia dĩ tu thương , (Điền gia ) Tháng sáu lúa chưa trổ bông, Nhà quan đã sửa chữa kho đụn.

(Động)
Phiếm chỉ cây cỏ nở hoa.
◇Đỗ Phủ : Thị tiết đông li cúc, Phân phi vị thùy tú? , (Cửu nhật kí Sầm Tham ) Vào mùa cúc trong vườn, Đầy dẫy vì ai nở hoa?

(Động)
Sinh trưởng, lớn lên.
◇Cố Khải Chi : Đông lĩnh tú hàn tùng (Thần tình ) Đỉnh núi đông mọc lên thông lạnh.

(Động)
Biểu diễn.
§ Phiên âm tiếng Anh "show".
◎Như: tú nhất hạ biểu diễn một màn.

(Danh)
Hoa của cây cỏ.
◇Vũ Đế : Lan hữu tú hề cúc hữu phương, hoài giai nhân hề bất năng vong , (Thu phong từ ) Lan có hoa hề cúc có hương, mong nhớ người đẹp hề làm sao quên được.

(Danh)
Người tài trí xuất chúng.
◇Tấn Thư : Cố Vinh, Hạ Tuần, Kỉ Thiệm, Chu Kỉ, giai nam thổ chi tú , , , , (Vương Đạo truyện ) Cố Vinh, Hạ Tuần, Kỉ Thiệm, Chu Kỉ, đều là những nhân tài kiệt xuất của đất nam.

(Danh)
Màn trình diễn, cuộc biểu diễn.
◎Như: tố tú biểu diễn, nhất tràng tú một màn trình diễn.

(Danh)
Họ .

(Tính)
Cây cỏ tươi tốt.
◇Âu Dương Tu : Giai mộc tú nhi phồn âm (Túy Ông đình kí ) Cây tươi tốt mà bóng rậm rạp.

(Tính)
Xinh đẹp, tuấn mĩ.
◎Như: tú lệ xinh đẹp.
§ Cũng viết là tú mĩ .

(Tính)
Ưu việt, xuất chúng, kiệt xuất.
◎Như: ưu tú xuất sắc.
tú, như "tú tài" (vhn)

Nghĩa của 秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiù]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 7
Hán Việt: TÚ

1. nở hoa; ra hoa (thường chỉ cây trồng, nông nghiệp)。植物抽穗开花(多指庄稼)。
秀穗
ra hoa; nở hoa
六月六,看谷秀。
mồng sáu tháng sáu xem lúa trổ bông

2. thanh tú。清秀。
秀丽
tú lệ; thanh tú đẹp đẽ
眉清目秀
mi thanh mục tú (xinh đẹp thanh tú)
山清水秀
sơn thanh thuỷ tú; núi non tươi đẹp
秀外慧中(形容人外表秀气内心聪明)
tú ngoại tuệ trung; xinh đẹp thông minh

3. xuất sắc。特别优异。
优秀
ưu tú
Từ ghép:
秀才 ; 秀丽 ; 秀美 ; 秀媚 ; 秀气 ; 秀雅 ; 秀义

Chữ gần giống với 秀:

, , 禿, , , ,

Chữ gần giống 秀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秀 Tự hình chữ 秀 Tự hình chữ 秀 Tự hình chữ 秀

túc, tú [túc, tú]

U+8DB3, tổng 7 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu2, ju4;
Việt bính: zeoi3 zuk1
1. [殷足] ân túc 2. [不足] bất túc 3. [補足] bổ túc 4. [高足] cao túc 5. [給足] cấp túc 6. [舉足] cử túc 7. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 8. [容足地] dung túc địa 9. [豐衣足食] phong y túc thực 10. [充足] sung túc 11. [足球] túc cầu 12. [足下] túc hạ 13. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;

túc, tú

Nghĩa Trung Việt của từ 足

(Danh) Chân người.
◎Như: cử túc
nhấc chân, thất túc điệt giao trượt chân ngã.
◇Thủy hử truyện : Túc xuyên thục bì ngoa 穿 (Đệ nhị hồi) Chân mang hia da.

(Danh)
Chân loài vật.
◎Như: họa xà thiêm túc vẽ rắn thêm chân.

(Danh)
Chân các đồ đạc.
◎Như: đỉnh túc chân vạc.
◇Lưu Vũ Tích : Thế phân tam túc đỉnh (Thục Tiên Chủ miếu ) Thế chia ba chân vạc.

(Động)
Bước.
◎Như: tiệp túc tiên đắc nhanh bước được trước.

(Động)
Đủ.
◎Như: túc số đủ số.
◇Lễ Kí : Học nhiên hậu tri bất túc (Học kí ) Học rồi sau mới biết không đủ.

(Tính)
Đầy đủ.
◎Như: phong y túc thực cơm no áo ấm (đủ áo đủ cơm).

(Tính)
Dồi dào.
◎Như: phú túc dồi dào.

(Trợ)
Khả dĩ, cũng đủ, có thể.
◎Như: túc dĩ tự hào cũng đủ tự hào.

(Trợ)
Đáng, đáng kể.
◎Như: bất túc đạo không đáng kể, bất túc vi kì không đáng làm lạ.

(Phó)
Đến (nói về số lượng).
◎Như: lộ thượng túc túc tẩu liễu lưỡng cá chung đầu trên đường đi mất đến hai tiếng đồng hồ.Một âm là .

(Phó)
Thái quá, quá.
◎Như: tú cung kính trọng thái quá.
túc, như "sung túc" (vhn)

Nghĩa của 足 trong tiếng Trung hiện đại:

[zú]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 7
Hán Việt: TÚC
1. chân; giò。脚;腿。
足迹
dấu chân
足球
bóng đá; túc cầu
手舞足蹈
khoa tay múa chân
画蛇添足
vẽ rắn thêm chân
2. chân (phần dưới của máy móc đồ đạc)。器物下部形状像腿的支撑部分。
鼎足
chân đỉnh
3. sung túc; đầy đủ; dồi dào。充足;足够。
富足
giàu có sung túc
十足
đầy đủ; hoàn toàn
丰衣足食
no cơm ấm áo; cơm no áo ấm.
劲头很足
sức lực rất dồi dào; dồi dào sức lực; sung sức.
4. đủ; đạt tới; đạt đến。够得上某种数量或程度。
这棵菜足有十几斤。
cây rau này phải tới mười mấy cân.
这些事有三小时足能做完。
những việc này ba giờ đồng hồ có thể làm xong.
5. đủ để (thường dùng ở câu phủ định)。足以(多用于否定式)。
不足为凭
không đủ bằng chứng
微不足道
không đáng kể
Từ ghép:
足本 ; 足尺 ; 足赤 ; 足够 ; 足迹 ; 足见 ; 足金 ; 足力 ; 足球 ; 足色 ; 足岁 ; 足坛 ; 足下 ; 足以 ; 足银 ; 足月 ; 足智多谋 ; 足足

Chữ gần giống với 足:

, 𧾷,

Chữ gần giống 足

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 足 Tự hình chữ 足 Tự hình chữ 足 Tự hình chữ 足

[]

U+7EE3, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繡;
Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3;


Nghĩa Trung Việt của từ 绣

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
tú, như "cẩm tú" (gdhn)

Nghĩa của 绣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繡、綉)
[xiù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TÚ

1. thêu (vải, lụa...)。用彩色丝、绒、棉线在绸、布等上面做成花纹、图象或文字。
刺绣
thêu
绣花儿
thêu hoa
绣字
thêu chữ
2. hàng thêu。绣成的物品。
苏绣
hàng thêu Tô Châu
湘绣
hàng thêu Hồ Nam
Từ ghép:
绣墩草 ; 绣房 ; 绣花 ; 绣花鞋 ; 绣花枕头 ; 绣球 ; 绣球风 ; 绣像 ; 绣鞋

Chữ gần giống với 绣:

, , , , , , , , , 𫄨,

Dị thể chữ 绣

, ,

Chữ gần giống 绣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绣 Tự hình chữ 绣 Tự hình chữ 绣 Tự hình chữ 绣

dửu, tú [dửu, tú]

U+83A0, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3, xiu4;
Việt bính: jau5;

dửu, tú

Nghĩa Trung Việt của từ 莠

(Danh) Cỏ vực (Setaria viridis), thân mọc thành nhánh cứng, không có lông, mùa hè mọc ra tua lúa, hình như đuôi chó, nên còn có tên là cẩu vĩ thảo .

(Danh)
Người hay sự vật xấu xa ác hại.
◎Như: lương dửu bất tề người tốt người xấu không như nhau.

(Tính)
Xấu xa, ác hại.
◎Như: dửu ngôn lời nói độc ác.
§ Ta quen đọc là .
dửu, như "lương dửu bất tề (tốt xấu không đều)" (gdhn)

Nghĩa của 莠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: HỰU
1. cỏ sâu róm; cỏ đuôi chó; cỏ đuôi chồn。狗尾草。
2. người xấu; người có phẩm chất xấu。比喻品质坏的(人)。
良莠不齐。
tốt xấu lẫn lộn; không phân biệt tốt xấu.

Chữ gần giống với 莠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莠 Tự hình chữ 莠 Tự hình chữ 莠 Tự hình chữ 莠

túc, tú [túc, tú]

U+5BBF, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4, xiu3, xiu4;
Việt bính: sau3 suk1
1. [安宿] an túc 2. [寄宿] kí túc 3. [借宿] tá túc 4. [住宿] trú túc;

宿 túc, tú

Nghĩa Trung Việt của từ 宿

(Danh) Chỗ nghỉ ngơi, nơi trú ngụ.
◎Như: túc xá 宿
nhà trọ.
◇Chu Lễ : Tam thập lí hữu túc, túc hữu lộ thất 宿, 宿 (Địa quan , Di nhân ) Ba mươi dặm có chỗ trú ngụ, chỗ trú ngụ có nhà khách.

(Danh)
Nước Túc, nay ở tại tỉnh Sơn Đông .

(Danh)
Họ Túc.

(Động)
Nghỉ đêm.
◇Luận Ngữ : Chỉ Tử Lộ túc, sát kê vi thử nhi tứ chi 宿, (Vi tử ) Mời Tử Lộ nghỉ đêm, giết gà làm cơm đãi.

(Động)
Dừng lại, đỗ lại.

(Động)
Giữ.
◎Như: túc trực 宿 phòng giữ, canh gác ban đêm.
§ Ghi chú: Ngày xưa, các quan viên đêm phải mũ áo chỉnh tề để hầu thánh gọi là túc trực.

(Động)
Ở yên.
◇Tả truyện : Quan túc kì nghiệp 宿 (Chiêu Công nhị thập cửu niên ) Quan ở yên với sự nghiệp của mình.

(Tính)
Cũ, xưa, đã có từ trước.
◎Như: túc oán 宿 oán cũ, túc ưu 宿 mối lo có từ trước.

(Tính)
Cách đêm.
◎Như: túc vũ 宿 mưa hồi đêm, túc túy 宿 say đêm trước.
◇Kính hoa duyên : Thụy đáo lê minh, túc tửu dĩ tiêu , 宿 (Đệ tứ hồi) Ngủ tới sáng, rượu đêm qua đã tiêu tan.

(Tính)
Đời trước.
◎Như: túc duyên 宿 duyên tiền kiếp, túc thế 宿 đời quá khứ, túc nhân 宿 nhân đã gây từ đời trước.

(Tính)
Lão luyện, già giặn.
§ Thông túc .
◎Như: túc tướng 宿 tướng giỏi, túc học 宿 học giỏi, túc nho 宿 học giả lão luyện.

(Phó)
Vốn đã, từ trước đến giờ, thường luôn.
◇Hậu Hán Thư : Linh Đế túc văn kì danh (Lưu Đào truyện ) Linh Đế vốn đã nghe tiếng ông ta.

(Phó)
Trước, sẵn.
◎Như: túc định 宿 định từ trước.
◇Tam quốc chí : Thiện thuộc văn, cử bút tiện thành, vô sở cải định, thì nhân thường dĩ vi túc cấu , 便, , 宿 (Ngụy thư, Vương Xán truyện) Giỏi làm văn, cất bút là thành bài, không phải sửa đổi, người đương thời cho là ông đã soạn sẵn.Một âm là .

(Danh)
Ngôi sao.
◎Như: nhị thập bát tú 宿 hai mươi tám ngôi sao.

(Danh)
Đêm.
◇Hồng Lâu Mộng : Thương nghị dĩ định, nhất tú vô thoại , 宿 (Đệ tứ thập bát hồi) Bàn bạc xong, cả đêm không nói gì nữa.

túc, như "túc chí; ký túc xá" (vhn)
tú, như "tinh tú" (gdhn)

Nghĩa của 宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: TÚC
1. ngủ đêm; ở。夜里睡觉;过夜。
宿舍。
trú ngủ.
宿营。
doanh trại bộ đội.
住宿。
trú ngụ.
露宿。
ngủ ngoài trời.
2. họ Túc。(Sù)姓。
3. vốn có。旧有的;一向有的。
宿愿。
nguyện vọng lâu nay.
宿志。
chí nguyện xưa.
4. già; lâu năm。年老的;久于其事的。
耆宿。
kì lão; già lão.
宿将(jiàng)。
lão tướng.
Ghi chú: 另见xiǔ; xiù
Từ ghép:
宿弊 ; 宿逋 ; 宿根 ; 宿疾 ; 宿将 ; 宿命论 ; 宿诺 ; 宿舍 ; 宿营 ; 宿怨 ; 宿愿 ; 宿主
[xiǔ]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚC
(量)
đêm。用于计算夜。
住了一宿。
đã ở một đêm
谈了半宿
đã nói đến nửa đêm
三天两宿
ba ngày hai đêm
Ghi chú: 另见sù; xiù
[xiù]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: TÚ
(名)
chòm sao。中国古代天文学家把天上某些星的集合体叫做宿。
星宿
tinh tú
二十八宿
nhị thập bát tú
Ghi chú: 另见sù; xiǔ

Chữ gần giống với 宿:

, , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

Dị thể chữ 宿

,

Chữ gần giống 宿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宿 Tự hình chữ 宿 Tự hình chữ 宿 Tự hình chữ 宿

[]

U+7407, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3;


Nghĩa Trung Việt của từ 琇

(Danh) Một loại đá đẹp.

(Tính)
Đẹp.
§ Thông
.

Nghĩa của 琇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiù]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: TÚ
đá (giống ngọc)。象玉的石头。

Chữ gần giống với 琇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥫, 𤥭,

Chữ gần giống 琇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琇 Tự hình chữ 琇 Tự hình chữ 琇 Tự hình chữ 琇

[]

U+9508, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鏽;
Pinyin: xiu4, jian4;
Việt bính: sau3;


Nghĩa Trung Việt của từ 锈

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
tú, như "tú (rỉ sét)" (gdhn)

Nghĩa của 锈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鏽、銹)
[xiù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TÚ

1. gỉ (sắt, đồng...)。铜、铁等金属的表面在潮湿的空气中氧化而形成的物质。铁锈是红黄色的氧化铁,铜锈是绿色的碱式碳酸铜。

2. gỉ。生锈。
刀刃都锈了。
lưỡi dao này gỉ rồi
门上的这把锁锈住了。
cái khoá này bị gỉ mất rồi.

3. bệnh đốm lá (của cây trồng)。指锈病。
查锈灭锈。
phát hiện và trừ bệnh đốm lá.
Từ ghép:
锈病

Chữ gần giống với 锈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锈

, ,

Chữ gần giống 锈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锈 Tự hình chữ 锈 Tự hình chữ 锈 Tự hình chữ 锈

[]

U+7D89, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu4, tou4;
Việt bính: sau3;


Nghĩa Trung Việt của từ 綉

Tục dùng như chữ .

tú, như "cẩm tú" (vhn)
thùa, như "thêu thùa" (btcn)
túa, như "túa ra" (btcn)
tuá, như "túa ra" (gdhn)

Chữ gần giống với 綉:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 綉

, ,

Chữ gần giống 綉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綉 Tự hình chữ 綉 Tự hình chữ 綉 Tự hình chữ 綉

[]

U+92B9, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3;


Nghĩa Trung Việt của từ 銹


§ Một dạng viết của chữ
.
tú, như "tú (rỉ sét)" (gdhn)

Chữ gần giống với 銹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 銹

, , ,

Chữ gần giống 銹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 銹 Tự hình chữ 銹 Tự hình chữ 銹 Tự hình chữ 銹

[]

U+7E61, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3
1. [錦心繡口] cẩm tâm tú khẩu 2. [錦繡] cẩm tú;


Nghĩa Trung Việt của từ 繡

(Danh) Hàng thêu.
◎Như: Tô tú
hàng thêu Tô Châu.
◇Sử Kí : Tú thập thất, cẩm tam thập thất , (Hung Nô truyện ) Hàng thêu mười xấp, hàng gấm ba mươi xấp.

(Danh)
Họ .

(Tính)
Có thêu đủ cả các màu.
◎Như: tú mạo mũ thêu, tú trướng màn thêu.

(Tính)
Vẽ nhiều màu, đẹp đẽ, hoa lệ.
◇Đỗ Phủ : Châu liêm tú trụ vi hoàng hộc (Thu hứng ) Rèm châu, cột vẽ hoa lệ vây quanh những con chim hoàng hộc.

(Động)
Thêu.
◎Như: tú hoa nhi thêu hoa.
◇Lí Bạch : Tú thành ca vũ y (Tặng Bùi Tư Mã ) Thêu thành áo ca múa.
tú, như "cẩm tú" (gdhn)

Chữ gần giống với 繡:

,

Dị thể chữ 繡

, , 𰬩,

Chữ gần giống 繡

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繡 Tự hình chữ 繡 Tự hình chữ 繡 Tự hình chữ 繡

[]

U+93FD, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiu4;
Việt bính: sau3;


Nghĩa Trung Việt của từ 鏽

(Danh) Chất rỉ của kim loại.
◎Như: thiết tú
rỉ sắt.
§ Tục viết là .

(Động)
Bị rỉ.

(Động)
Cung kính.
§ Thông túc .
tú, như "tú (rỉ sét)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鏽:

,

Dị thể chữ 鏽

, , ,

Chữ gần giống 鏽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鏽 Tự hình chữ 鏽 Tự hình chữ 鏽 Tự hình chữ 鏽

Dịch tú sang tiếng Trung hiện đại:

秀。《优秀。特别优异。》
绣。《用彩色丝、绒、棉线在绸、布等上面做成花纹、图象或文字。》
宿。《星辰。中国古代天文学家把天上某些星的集合体叫做宿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tú

宿:tinh tú
:tú tài
:cẩm tú
:cẩm tú
:cẩm tú
:tú (một loại cỏ)
:tú (rỉ sét)
:tú (rỉ sét)
:tú (rỉ sét)

Gới ý 15 câu đối có chữ tú:

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

滿

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

宿

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

tú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tú Tìm thêm nội dung cho: tú