Từ: lỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ lỗ:

卤 lỗ • 虏 lỗ • 掳 lỗ • 鹵 lỗ • 鲁 lỗ • 虜 lỗ • 滷 lỗ • 噜 lỗ, rô • 魯 lỗ • 擄 lỗ • 橹 lỗ • 磠 lỗ • 嚕 lỗ • 櫓 lỗ • 艣 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: lỗ

lỗ [lỗ]

U+5364, tổng 7 nét, bộ Bốc 卜
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鹵;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;

卤 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 卤

Giản thể của chữ 滷.Giản thể của chữ 鹵.
lỗ, như "lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng" (gdhn)

Nghĩa của 卤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (滷、鹵)
[lǔ]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 7
Hán Việt: LỖ
1. nước chát (nước bã còn lại khi nấu muối)。盐卤。
2. ha-lô-gen。卤素。
3. kho (nấu ăn)。用盐水加五香或用酱油煮。
卤鸡。
gà kho.
卤鸭。
vịt kho.
卤口条(卤煮猪舌)。
lưỡi heo kho.
4. nước sốt。用肉类、鸡蛋等做汤加淀粉而成的浓汁,用来烧在面条等食物上。
打卤面。
mì sốt trứng thịt.
5. thức uống đặc。饮料的浓汁。
茶卤儿。
nước trà đặc.
Từ ghép:
卤莽 ; 卤水 ; 卤素 ; 卤味 ; 卤虾 ; 卤虾油 ; 卤制 ; 卤质

Chữ gần giống với 卤:

卣, 卤,

Dị thể chữ 卤

滷, 鹵,

Chữ gần giống 卤

玷, 店, 毡, 黏, 飐, 点, 蒧, 黇, 鲇, 炶,

Tự hình:

Tự hình chữ 卤 Tự hình chữ 卤 Tự hình chữ 卤 Tự hình chữ 卤

lỗ [lỗ]

U+864F, tổng 8 nét, bộ Hổ 虍
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 虜;
Pinyin: lu3, yi2, zhai4;
Việt bính: lou5;

虏 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 虏

Giản thể của chữ 虜.
lỗ, như "thua lỗ, lỗ lãi" (gdhn)

Nghĩa của 虏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (虜)
[lǔ]
Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 8
Hán Việt: LỖ
1. bắt làm tù binh。打仗时捉住(敌人)。
2. tù binh。打仗时捉住的敌人。
3. nô lệ thời cổ đại。古代指奴隶。
4. quân giặc; bọn giặc。对敌方的蔑称。
敌虏。
bọn giặc.
Từ ghép:
虏获

Chữ gần giống với 虏:

䖈, 虎, 虏,

Dị thể chữ 虏

虜,

Chữ gần giống 虏

历, 勏, 勜, 勛, 勚, 務, 勘, 勖, 動, 勔,

Tự hình:

Tự hình chữ 虏 Tự hình chữ 虏 Tự hình chữ 虏 Tự hình chữ 虏

lỗ [lỗ]

U+63B3, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擄;
Pinyin: lu3, zhi1, zhi4;
Việt bính: lou5;

掳 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 掳

Giản thể của chữ 擄.
lỗ, như "lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ" (gdhn)

Nghĩa của 掳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擄)
[lǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: LỖ
bắt cóc。把人抢走。
掳掠。
bắt người cướp của.
掳人勒赎。
bắt cóc tống tiền.
Từ ghép:
掳掠

Chữ gần giống với 掳:

㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掳

擄,

Chữ gần giống 掳

挭, 搼, 搳, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搽,

Tự hình:

Tự hình chữ 掳 Tự hình chữ 掳 Tự hình chữ 掳 Tự hình chữ 掳

lỗ [lỗ]

U+9E75, tổng 11 nét, bộ Lỗ 卤
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 卤;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;

鹵 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 鹵

(Danh) Đất mặn, đất hàm có chất mặn không cày cấy được.

(Danh)
Muối mỏ (thiên nhiên).
§ Muối sinh ra tự nhiên gọi là lỗ 鹵
, bởi người làm ra gọi là diêm 鹽.

(Danh)
Họ Lỗ.

(Danh)
Cái mộc, cái thuẫn, cái khiên lớn.
§ Thông lỗ 櫓.

(Danh)
Nghi vệ của thiên tử gọi là lỗ bộ 鹵簿 (ý nói số đồ binh áo giáp đều ghi vào sổ sách vậy).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Việt đạo tị chi, nhân phạm lỗ bộ, vi tiền mã sở chấp, trập tống xa tiền 越道避之, 因犯鹵簿, 為前馬所執, 縶送車前 (Tịch Phương Bình 席方平) Vượt qua đường để tránh, vì thế phạm vào nghi trượng, bị quân cưỡi ngựa đi trước bắt được, trói đưa đến trước xe.

(Tính)
Ngu độn, vụng về, cẩu thả.
§ Thông lỗ 魯.
◎Như: lỗ mãng 鹵莽 cẩu thả khinh xuất.

(Động)
Cướp lấy, đoạt được.
§ Thông lỗ 擄.
◇Hán Thư 漢書: Lỗ mã ngưu dương thập vạn dư đầu, xa tứ thiên dư lạng 鹵馬牛羊十萬餘頭, 車四千餘兩 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Cướp lấy hơn mười vạn ngựa bò cừu, hơn bốn ngàn cỗ xe.
lỗ, như "lỗ mãng, thô lỗ" (vhn)

Chữ gần giống với 鹵:

鹵,

Dị thể chữ 鹵

卤,

Chữ gần giống 鹵

貼, 點, 滷, 梷, 乩, 苫, 迠, 砧, 粘, 扂,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹵 Tự hình chữ 鹵 Tự hình chữ 鹵 Tự hình chữ 鹵

lỗ [lỗ]

U+9C81, tổng 12 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 魯;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;

鲁 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 鲁

Giản thể của chữ 魯.
lỗ, như "nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi" (gdhn)

Nghĩa của 鲁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (魯)
[lǔ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: LỖ
1. đần độn; đần; chậm chạp。迟钝;笨。
愚鲁。
ngu đần.
鲁钝。
đần độn.
2. thô lỗ; lỗ mãng。莽撞;粗野。
粗鲁。
thô lỗ.
鲁莽。
lỗ mãng.
Từ ghép:
鲁班尺 ; 鲁钝 ; 鲁莽 ; 鲁鱼亥豕 ; 鲁直

Chữ gần giống với 鲁:

鱿, 鲀, 鲁, 鲂, 鲃,

Dị thể chữ 鲁

魯,

Chữ gần giống 鲁

昏, 景, 晸, 晷, 晶, 晵, 晴, 晳, 晲, 晱,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲁 Tự hình chữ 鲁 Tự hình chữ 鲁 Tự hình chữ 鲁

lỗ [lỗ]

U+865C, tổng 13 nét, bộ Hổ 虍
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 虏;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5
1. [俘虜] phu lỗ;

虜 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 虜

(Động) Bắt sống quân địch.
§ Chém đầu quân giặc gọi là hoạch 獲
.
◇Sử Kí 史記: Chư hầu lỗ ngô thuộc nhi đông, Tần tất tận tru ngô phụ mẫu thê tử 諸侯虜吾屬而東, 秦必盡誅吾父母妻子 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Quân) chư hầu sẽ bắt chúng mình theo họ về đông, và cha mẹ vợ con chúng mình sẽ bị Tần giết hết.

(Động)
Cướp lấy, đoạt lấy.
◇Sử Kí 史記: Hung nô lỗ lược thiên dư nhân cập súc sản nhi khứ :匈奴虜略千餘人及畜產而去 (Hàn Trường Nhụ truyện 韓長孺傳) Quân Hung nô cướp đi mất hơn một ngàn người cùng với súc vật và của cải.

(Danh)
Tù binh.
◇Diêm thiết luận 鹽鐵論: Trảm thủ bộ lỗ thập dư vạn 斬首捕虜十餘萬 (Tru Tần 誅秦) Chém đầu và bắt hơn mười vạn tù binh.

(Danh)
Nô lệ, tôi tớ.

(Danh)
Tiếng mắng nhiếc quân địch, như ta nói quân mọi rợ, đồ nô lệ, bọn giặc.
◇Lí Thường Kiệt 李常傑: Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm? 如何逆虜來侵犯 (Nam quốc sơn hà 南國山河) Cớ sao lũ giặc sang xâm phạm?
lỗ, như "thua lỗ, lỗ lãi" (vhn)

Chữ gần giống với 虜:

虜,

Dị thể chữ 虜

擄, 虏,

Chữ gần giống 虜

嫐, 虎, 甥, 慮, 雐, 侽, 膚, 舅, 虞, 鬳,

Tự hình:

Tự hình chữ 虜 Tự hình chữ 虜 Tự hình chữ 虜 Tự hình chữ 虜

lỗ [lỗ]

U+6EF7, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;

滷 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 滷

(Danh) Nước muối.

(Danh)
Nước dùng đặc, nước cốt.

(Động)
Kho, hầm (cách nấu ăn, dùng dầu, tương, hành, gừng, rượu thêm vào nước, nấu cho thấm vị).
◎Như: lỗ đản 滷
蛋 trứng kho, lỗ ngưu nhục 滷牛肉 thịt bò kho, lỗ đậu hủ 滷豆腐 đậu phụ kho.
lỗ, như "lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ" (gdhn)

Chữ gần giống với 滷:

㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 滷

卤, 𰛮,

Chữ gần giống 滷

湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

Tự hình:

Tự hình chữ 滷 Tự hình chữ 滷 Tự hình chữ 滷 Tự hình chữ 滷

lỗ, rô [lỗ, rô]

U+565C, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚕;
Pinyin: lu1;
Việt bính: lou1;

噜 lỗ, rô

Nghĩa Trung Việt của từ 噜

Giản thể của chữ 嚕.

Nghĩa của 噜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚕)
[lū]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: LỖ
lải nhải。啰唆。

Chữ gần giống với 噜:

㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 噜

嚕,

Chữ gần giống 噜

呢, 嗡, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟,

Tự hình:

Tự hình chữ 噜 Tự hình chữ 噜 Tự hình chữ 噜 Tự hình chữ 噜

lỗ [lỗ]

U+9B6F, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鲁;
Pinyin: lu3, lu:3, lãœ3;
Việt bính: lou5
1. [布魯塞爾] bố lỗ tắc nhĩ;

魯 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 魯

(Tính) Đần độn, tư chất không được sáng suốt lanh lợi.
◇Luận Ngữ 論
語: Sài dã ngu, Sâm dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn 柴也愚, 參也魯, 師也辟, 由也喭 (Tiên tiến 先進) (Cao) Sài ngu, (Tăng) Sâm chậm lụt, Sư (Tử Trương) thiên lệch, Do (Tử Lộ) thô lậu.

(Danh)
Nước Lỗ 魯, thuộc vùng Sơn Đông 山東 bây giờ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư 何處聖賢松柏下, 別城絃誦魯鄒餘 (Đông lộ 東路) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.

lỗ, như "nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi" (vhn)
lõ, như "mũi lõ" (gdhn)
nhỗ, như "nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)" (gdhn)
sỗ, như "sỗ sàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 魯:

䰷, 䰸, 䰹, 䰺, 䰻, 䰼, 䰽, 䰾, 䲝, 魦, 魨, 魫, 魬, 魯, 魰, 魲, 魳, 魴, 魵, 魷, 魯, 𩵽, 𩵾, 𩵿,

Dị thể chữ 魯

鲁,

Chữ gần giống 魯

是, 晄, 昷, 昸, 昹, 昺, 昻, 鮢, 昽, 显,

Tự hình:

Tự hình chữ 魯 Tự hình chữ 魯 Tự hình chữ 魯 Tự hình chữ 魯

lỗ [lỗ]

U+64C4, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 掳;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;

擄 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 擄

(Động) Bắt, cướp lấy.
◎Như: lỗ lược 擄
掠 cướp đoạt, lỗ nhân lặc thục 擄人勒贖 bắt cóc người đòi tiền chuộc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cung nhân bị Thanh Phong san cường nhân lỗ khứ liễu 恭人被清風山強人擄去了 (Đệ tam thập nhị hồi) Phu nhân đã bị bọn cường đạo trên núi Thanh Phong bắt rồi.
lỗ, như "lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ" (gdhn)

Chữ gần giống với 擄:

㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Dị thể chữ 擄

虜, 掳,

Chữ gần giống 擄

挭, 搽, 搳, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搼,

Tự hình:

Tự hình chữ 擄 Tự hình chữ 擄 Tự hình chữ 擄 Tự hình chữ 擄

lỗ [lỗ]

U+6A79, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫓;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;

橹 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 橹

Giản thể của chữ 櫓.
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 橹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫨、艣、艪)
[lǔ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: LỖ
1. mái chèo。使船前进的工具,比奖长而大,安在船梢或船旁,用人摇。
2. cái thuẫn; cái mộc; cái lá chắn。大盾牌。

Chữ gần giống với 橹:

㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橹

櫓,

Chữ gần giống 橹

棤, 栥, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩,

Tự hình:

Tự hình chữ 橹 Tự hình chữ 橹 Tự hình chữ 橹 Tự hình chữ 橹

lỗ [lỗ]

U+78E0, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 硵;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;

磠 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 磠

(Danh) Lỗ sa 磠砂 chất khoáng, thường do núi lửa phun ra kết tinh lại thành.

Chữ gần giống với 磠:

䃘, 䃙, 䃚, 䃛, 䃜, 䃝, 䃞, 磚, 磛, 磟, 磠, 磡, 磢, 磣, 磥, 磧, 磨, 磪, 磬, 磮, 𥕌, 𥕥,

Dị thể chữ 磠

硵,

Chữ gần giống 磠

鹸, 碊, 鹻, 鹺, 鹹, 鹷, 鹶, 鹵, 碋, 鹽,

Tự hình:

Tự hình chữ 磠 Tự hình chữ 磠 Tự hình chữ 磠 Tự hình chữ 磠

lỗ [lỗ]

U+5695, tổng 18 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 噜;
Pinyin: lu1, lu3;
Việt bính: lou1;

嚕 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 嚕

(Động) Lỗ tô 嚕囌 nói lải nhải, nói nhiều.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Lão đầu tử thôi tha tẩu, lỗ tô nhất thông dã tựu toán liễu 老頭子催他走, 嚕蘇一通也就算了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Lão coi đền muốn thúc giục đuổi hắn đi, lải nhải mãi cũng còn tính lần lữa được.

(Phó)
Lỗ tô 嚕囌 phồn tạp, lôi thôi, rắc rối.

(Động)
Lí lỗ 哩嚕 nói năng lộn xộn, không rõ ràng.

rủa, như "chửi rủa" (vhn)
lỗ, như "lỗ (nói nhiều)" (btcn)
sủa, như "chó sủa" (btcn)
ruả, như "nguyền rủa" (gdhn)

Chữ gần giống với 嚕:

㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,

Dị thể chữ 嚕

噜,

Chữ gần giống 嚕

呢, 嗢, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚕 Tự hình chữ 嚕 Tự hình chữ 嚕 Tự hình chữ 嚕

lỗ [lỗ]

U+6AD3, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 橹;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;

櫓 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 櫓

(Danh) Chòi canh ở trên thành.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Vị Hoàng giang thượng Vị Hoàng doanh, Lâu lỗ sâm si tiếp thái thanh 渭潢江上渭潢營, 樓櫓參差接太青 (Vị Hoàng doanh 渭潢營) Trên sông Vị Hoàng có doanh Vị Hoàng, Chòi canh lô nhô cao nối liền trời xanh.

(Danh)
Mái chèo thuyền.
◇Từ Huyễn 徐鉉: Đăng lô vọng thành viễn, Diêu lỗ quá giang trì 登艫望城遠, 搖櫓過江遲 (Quá giang 過江) Lên đầu thuyền nhìn thành xa, Quẫy chèo qua sông muộn.

(Danh)
Cái mộc, cái khiên lớn.
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫓:

㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

Dị thể chữ 櫓

㯭, 樐, 艪, 橹,

Chữ gần giống 櫓

棣, 栥, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫓 Tự hình chữ 櫓 Tự hình chữ 櫓 Tự hình chữ 櫓

lỗ [lỗ]

U+8263, tổng 19 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;

艣 lỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 艣

(Danh) Mái chèo thuyền.
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)

Chữ gần giống với 艣:

艢, 艣, 艤, 𦪨,

Chữ gần giống 艣

虜, 舿, 舷, 舸, 船, 舺, 舻, 舼, 舽, 舾,

Tự hình:

Tự hình chữ 艣 Tự hình chữ 艣 Tự hình chữ 艣 Tự hình chữ 艣

Dịch lỗ sang tiếng Trung hiện đại:

埯 《点种时挖的小坑。》鼻 《器物上突出带孔的部分。》
鼻儿 《器物上面能够穿上其他东西的小孔。》
lỗ kim; trôn kim
针鼻儿
地洞 《在地面下挖成的洞。》
洞; 窦; 洞儿; 孔; 窟窿; 眼; 眼儿 《物体中间的穿通的或凹入较深的部分。》
quần áo bị rách một lỗ.
衣服破了一个洞。
lỗ rò
漏洞。
hang chó; lỗ chó
狗窦。
lỗ mũi.
鼻孔。
thuỷ ngân đổ xuống đất chảy vào tất cả các lỗ.
水银泻地, 无孔不 入。 坑; 坑子 《洼 下去的地方。》
mỗi một cây cải củ là một cái lỗ.
一 个萝卜一 个坑。 孔眼 《小孔, 眼儿。》
trên lá có lỗ của sâu ăn.
叶子上有虫吃的孔眼。
cái sàn có lỗ to nhỏ không giống nhau.
孔眼大小不同的筛子。 窟 《洞穴。》
thỏ khôn có ba lỗ.
狡兔三窟。
破裂 《(完整的东西)出现裂缝。》
亏蚀。
罗马尼亚的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗ

lỗ嚕:lỗ (nói nhiều)
lỗ𡓇:lỗ hổng
lỗ󱏘:lỗ hang
lỗ掳:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ撸:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ擄:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ擼:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ橹:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ㯭:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ櫓:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ滷:lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ
lỗ𥩍:lỗ hổng
lỗ𥶇:lỗ hổng
lỗ舻:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ艣:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ艪:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ艫:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ虏:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ虜:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ𨋤:thua lỗ
lỗ镥:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ鑥:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ魯:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ鲁:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ鹵:lỗ mãng, thô lỗ
lỗ卤:lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng
lỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lỗ Tìm thêm nội dung cho: lỗ