Chữ 卢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卢, chiết tự chữ LÔ, LƯ, LỢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卢:

卢 lô, lư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卢

卢

Chiết tự chữ 卢

Chiết tự chữ lô, lư, lợ bao gồm chữ 卜 尸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卢 cấu thành từ 2 chữ: 卜, 尸
  • 卜 bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • 尸 thi, thây
  • lô, lư [lô, lư]

    U+5362, tổng 5 nét, bộ Bốc 卜
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 盧;
    Pinyin: lu2, bu4;
    Việt bính: lou4;

    卢 lô, lư

    Nghĩa Trung Việt của từ 卢

    Giản thể của chữ 盧.

    lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
    lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
    lư, như "xem Lô" (gdhn)

    Nghĩa của 卢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (盧)
    [lú]
    Bộ: 卜 - Bốc
    Số nét: 5
    Hán Việt: LÔ, LƯ
    họ Lư。姓。
    Từ ghép:
    卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达

    Chữ gần giống với 卢:

    卟, 占, 卡, 卢,

    Dị thể chữ 卢

    盧,

    Chữ gần giống 卢

    尻, 層, 展, 屖, 屙, 屚, 屛, 屜, 屝, 属,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卢

    lô卢:lô nhô; lô hàng; lô nhà
    lư卢:xem Lô
    lợ卢:lờ lợ
    卢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卢 Tìm thêm nội dung cho: 卢