Từ: 拟作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拟作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拟作 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǐzuò] tác phẩm mô phỏng; bài phỏng theo。模仿别人的风格或假托别人的口吻而写的作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟

nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
拟作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拟作 Tìm thêm nội dung cho: 拟作