Từ: 补救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补救 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔjiù]
bổ cứu (dùng các biện pháp để uốn nắn, sửa chữa, xoay chuyển tình hình bất lợi; nghĩ cách để khuyết điểm không gây ra ảnh hưởng)。采取行动矫正差错,扭转不利形势;设法使缺点不发生影响。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
补救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补救 Tìm thêm nội dung cho: 补救