Từ: 薄倖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄倖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạc hãnh
Bạc tình, vô tình.
◇Đỗ Mục 牧:
Thập niên nhất giác Dương Châu mộng, Doanh đắc thanh lâu bạc hãnh danh
夢, 名 (Khiển hoài 懷) Mười năm chợt tỉnh giấc mộng Dương Châu, Được tiếng là bạc bẽo ở chốn lầu xanh.Ngày xưa là tiếng âu yếm mà con gái dùng để gọi tình nhân.

Nghĩa của 薄幸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóxìng]
phụ lòng; phụ bạc; bạc tình; bạc bẽo; bạc hạnh。薄情;负心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倖

hãnh:hãnh diện, kiêu hãnh; hãnh tiến
hạnh:xem hãnh
薄倖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄倖 Tìm thêm nội dung cho: 薄倖