Chữ 拟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拟, chiết tự chữ NGHĨ, RẼ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拟:

拟 nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拟

Chiết tự chữ nghĩ, rẽ bao gồm chữ 手 以 hoặc 扌 以 hoặc 才 以 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拟 cấu thành từ 2 chữ: 手, 以
  • thủ
  • 2. 拟 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 以
  • thủ
  • 3. 拟 cấu thành từ 2 chữ: 才, 以
  • tài
  • nghĩ [nghĩ]

    U+62DF, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擬;
    Pinyin: ni3;
    Việt bính: ji5;

    nghĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 拟

    Giản thể của chữ .

    nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (gdhn)
    rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)

    Nghĩa của 拟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擬)
    [nǐ]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGHĨ
    1. nghĩ ra; đặt ra; thiết kế。设计;起草。
    拟了一个计划草案。
    nghĩ ra một bản thảo kế hoạch.
    2. nghĩ; tính; muốn; dự định; dự tính。打算;想要。
    拟于下月前往上海。
    dự tính tháng sau sẽ đi Thượng Hải.
    3. mô phỏng; bắt chước。模仿。
    拟态。
    bắt chước thái độ.
    模拟。
    mô phỏng.
    Từ ghép:
    拟订 ; 拟定 ; 拟稿 ; 拟古 ; 拟人 ; 拟态 ; 拟议 ; 拟于不伦 ; 拟作

    Chữ gần giống với 拟:

    , , ,

    Dị thể chữ 拟

    ,

    Chữ gần giống 拟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拟 Tự hình chữ 拟 Tự hình chữ 拟 Tự hình chữ 拟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟

    nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
    rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
    拟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拟 Tìm thêm nội dung cho: 拟