Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拟, chiết tự chữ NGHĨ, RẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拟:
拟
Biến thể phồn thể: 擬;
Pinyin: ni3;
Việt bính: ji5;
拟 nghĩ
nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
Pinyin: ni3;
Việt bính: ji5;
拟 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 拟
Giản thể của chữ 擬.nghĩ, như "suy nghĩ, ngẫm nghĩ" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
Nghĩa của 拟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擬)
[nǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: NGHĨ
1. nghĩ ra; đặt ra; thiết kế。设计;起草。
拟了一个计划草案。
nghĩ ra một bản thảo kế hoạch.
2. nghĩ; tính; muốn; dự định; dự tính。打算;想要。
拟于下月前往上海。
dự tính tháng sau sẽ đi Thượng Hải.
3. mô phỏng; bắt chước。模仿。
拟态。
bắt chước thái độ.
模拟。
mô phỏng.
Từ ghép:
拟订 ; 拟定 ; 拟稿 ; 拟古 ; 拟人 ; 拟态 ; 拟议 ; 拟于不伦 ; 拟作
[nǐ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: NGHĨ
1. nghĩ ra; đặt ra; thiết kế。设计;起草。
拟了一个计划草案。
nghĩ ra một bản thảo kế hoạch.
2. nghĩ; tính; muốn; dự định; dự tính。打算;想要。
拟于下月前往上海。
dự tính tháng sau sẽ đi Thượng Hải.
3. mô phỏng; bắt chước。模仿。
拟态。
bắt chước thái độ.
模拟。
mô phỏng.
Từ ghép:
拟订 ; 拟定 ; 拟稿 ; 拟古 ; 拟人 ; 拟态 ; 拟议 ; 拟于不伦 ; 拟作
Dị thể chữ 拟
擬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟
| nghĩ | 拟: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| rẽ | 拟: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 拟 Tìm thêm nội dung cho: 拟
