Chữ 瓌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓌, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瓌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓌

1. 瓌 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 褱
  • ngọc, túc
  • hoài
  • 2. 瓌 cấu thành từ 2 chữ: 王, 褱
  • vương, vướng, vượng
  • hoài
  • []

    U+74CC, tổng 20 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui1;
    Việt bính: gwai1 gwai3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瓌


    Nghĩa của 瓌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guī]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 21
    Hán Việt: KHÔI
    hiếm; quý; hiếm có; đặc biệt。同"瑰"。

    Chữ gần giống với 瓌:

    , , , ,

    Chữ gần giống 瓌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓌 Tự hình chữ 瓌 Tự hình chữ 瓌 Tự hình chữ 瓌

    瓌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓌 Tìm thêm nội dung cho: 瓌