Từ: 摘登 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摘登:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摘 • 登

Nghĩa của 摘登 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāidēng] trích đăng (báo)。(报刊)摘要登载。
摘登一周电视节目。
trích đăng tiết mục truyền hình trong một tuần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘

trích摘:trích lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng登:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng登:đăng đắng; mướp đắng
摘登 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摘登 Tìm thêm nội dung cho: 摘登