Cao su chống va đập cửa

Từ: 禅机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禅机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禅机 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánjī] thiền cơ (diệu pháp của các hoà thượng Thiền tông)。禅宗和尚说法时,用言行或事物来暗示教义的诀窍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅

thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
禅机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禅机 Tìm thêm nội dung cho: 禅机