Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 禅机 trong tiếng Trung hiện đại:
[chánjī] thiền cơ (diệu pháp của các hoà thượng Thiền tông)。禅宗和尚说法时,用言行或事物来暗示教义的诀窍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禅
| thiền | 禅: | thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi) |
| xèng | 禅: | chơi xèng, xèng (loại tiền đồng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 禅机 Tìm thêm nội dung cho: 禅机
