Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 徯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徯, chiết tự chữ HỀ, HỄ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 徯:

徯 hề, hễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徯

Chiết tự chữ hề, hễ bao gồm chữ 彳 奚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徯 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 奚
  • sách, xích
  • hề
  • hề, hễ [hề, hễ]

    U+5FAF, tổng 13 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, xi2;
    Việt bính: hai4;

    hề, hễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 徯

    (Động) Chờ đợi.
    § Cũng đọc là hễ.

    (Danh)
    Lối đi nhỏ.
    § Thông hề
    .
    ◎Như: hề kính lối hẹp.

    Nghĩa của 徯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 彳- Sách
    Số nét: 13
    Hán Việt: HỀ, HỄ
    1. chờ đợi; đợi。等待。
    2. đường nhỏ; hẻm。小路。

    Chữ gần giống với 徯:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 徯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯

    徯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徯 Tìm thêm nội dung cho: 徯