Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 按兵不动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按兵不动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 按兵不动 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànbīngbùdòng] Hán Việt: ÁN BINH BẤT ĐỘNG
án binh bất động; án binh không hành động; chờ thời cơ hành động. (Nay có nghĩa: nhận được nhiệm vụ rồi mà không chịu thực hiện)。使军队暂不行动,等待时机。现也借指接受任务后不肯行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
按兵不动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按兵不动 Tìm thêm nội dung cho: 按兵不动