Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chăm chăm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chăm chăm:
Dịch chăm chăm sang tiếng Trung hiện đại:
专注 《专心注意。》专诚; 专一; 专专 《专心一意; 不分心。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chăm
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chăm | 𢟙: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 𢤝: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 𢲥: | |
| chăm | : | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 沾: | chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì) |
| chăm | : | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | 𥊀: | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | : | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | 𫂷: | (Tẻ) |
| chăm | 𫃋: | (Tẻ) |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chăm
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chăm | 𢟙: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 𢤝: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 𢲥: | |
| chăm | : | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 沾: | chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì) |
| chăm | : | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | 𥊀: | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | : | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | 𫂷: | (Tẻ) |
| chăm | 𫃋: | (Tẻ) |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |

Tìm hình ảnh cho: chăm chăm Tìm thêm nội dung cho: chăm chăm
