Từ: 按照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 按照 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānzhào] dựa theo; chiếu theo; theo; dựa vào; căn cứ vào。根据;依照。
按照预定的计划完成任务
hoàn thành nhiệm vụ theo kế hoạch định sẵn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
按照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按照 Tìm thêm nội dung cho: 按照