Từ: 按理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 按理 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānlǐ] theo lý; lẽ ra; thông thường; như thường lệ。按照情理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
按理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按理 Tìm thêm nội dung cho: 按理