Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bế tàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bế tàng:
bế tàng
Che lấp. Giấu kín.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bế
| bế | 嬖: | bế bồng |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàng
| tàng | 層: | tàng ong (tổ ong) |
| tàng | 臧: | tàng (tốt, thiện) |
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |

Tìm hình ảnh cho: bế tàng Tìm thêm nội dung cho: bế tàng
