Từ: 排卵期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排卵期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排卵期 trong tiếng Trung hiện đại:

[páiluǎnqī] thời kỳ rụng trứng。发育成熟的女子或雌性的哺乳动物,卵子从卵巢排出的时间叫做排卵期。人的排卵期通常在下次月经开始前的第十四天左右。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
排卵期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排卵期 Tìm thêm nội dung cho: 排卵期