Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 排卵期 trong tiếng Trung hiện đại:
[páiluǎnqī] thời kỳ rụng trứng。发育成熟的女子或雌性的哺乳动物,卵子从卵巢排出的时间叫做排卵期。人的排卵期通常在下次月经开始前的第十四天左右。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵
| noãn | 卵: | noãn bạch, noãn hoàng (trứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 排卵期 Tìm thêm nội dung cho: 排卵期
