Chữ 殁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殁, chiết tự chữ MỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殁:

殁 một

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殁

Chiết tự chữ một bao gồm chữ 歹 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殁 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 殳
  • ngạt, ngặt, đãi
  • thù
  • một [một]

    U+6B81, tổng 8 nét, bộ Đãi 歹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 歿;
    Pinyin: mo4, wen3;
    Việt bính: mut6;

    một

    Nghĩa Trung Việt của từ 殁

    Giản thể của chữ 歿.
    một, như "một cái, một chiếc, mai một" (gdhn)

    Nghĩa của 殁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 8
    Hán Việt: MỘT
    chếtl qua đời。死。也作没。
    病殁。
    ốm chết; bệnh chết.

    Chữ gần giống với 殁:

    , , , , 歿, , ,

    Dị thể chữ 殁

    歿,

    Chữ gần giống 殁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殁 Tự hình chữ 殁 Tự hình chữ 殁 Tự hình chữ 殁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殁

    một:một cái, một chiếc, mai một
    殁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殁 Tìm thêm nội dung cho: 殁