Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殁, chiết tự chữ MỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殁:
殁
Biến thể phồn thể: 歿;
Pinyin: mo4, wen3;
Việt bính: mut6;
殁 một
một, như "một cái, một chiếc, mai một" (gdhn)
Pinyin: mo4, wen3;
Việt bính: mut6;
殁 một
Nghĩa Trung Việt của từ 殁
Giản thể của chữ 歿.một, như "một cái, một chiếc, mai một" (gdhn)
Nghĩa của 殁 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 8
Hán Việt: MỘT
chếtl qua đời。死。也作没。
病殁。
ốm chết; bệnh chết.
Số nét: 8
Hán Việt: MỘT
chếtl qua đời。死。也作没。
病殁。
ốm chết; bệnh chết.
Dị thể chữ 殁
歿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殁
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |

Tìm hình ảnh cho: 殁 Tìm thêm nội dung cho: 殁
