Chữ 卵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卵, chiết tự chữ NOÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卵:

卵 noãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卵

Chiết tự chữ noãn bao gồm chữ 卯 丶 丶 hoặc 匸 丿 丶 卪 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 卵 cấu thành từ 3 chữ: 卯, 丶, 丶
  • mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • chủ
  • chủ
  • 2. 卵 cấu thành từ 4 chữ: 匸, 丿, 丶, 卪
  • hệ, phương
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • chủ
  • noãn [noãn]

    U+5375, tổng 7 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luan3;
    Việt bính: leon2 leon5
    1. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch 2. [卵白] noãn bạch 3. [卵形] noãn hình 4. [卵巢] noãn sào 5. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn;

    noãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 卵

    (Danh) Trứng.
    ◎Như: kê noãn
    trứng gà, nguy như lũy noãn nguy như trứng xếp chồng, thế như noãn thạch thế như trứng với đá.

    (Danh)
    Tế bào sinh dục của giống cái.

    (Danh)
    Hạt dái, dịch hoàn.
    noãn, như "noãn bạch, noãn hoàng (trứng)" (gdhn)

    Nghĩa của 卵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [luǎn]Bộ: 卩 - Tiết
    Số nét: 7
    Hán Việt: NOÃN
    1. trứng (động thực vật)。动植物的雌性生殖细胞,与精子结合后产生第二代。
    2. trứng (côn trùng)。昆虫学上特指受精的卵,是昆虫生活周期的第一个发育阶段。
    3. dịch hoàn; túi tinh; bộ phận sinh dục nam (thường chỉ con người)。称睾丸或阴茎(多指人的)。
    Từ ghép:
    卵白 ; 卵巢 ; 卵黄 ; 卵块 ; 卵生 ; 卵石 ; 卵胎生 ; 卵细胞 ; 卵翼 ; 卵用鸡 ; 卵子 ; 卵子

    Chữ gần giống với 卵:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 卵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卵 Tự hình chữ 卵 Tự hình chữ 卵 Tự hình chữ 卵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

    noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)
    卵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卵 Tìm thêm nội dung cho: 卵