Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卵, chiết tự chữ NOÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卵:
卵
Pinyin: luan3;
Việt bính: leon2 leon5
1. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch 2. [卵白] noãn bạch 3. [卵形] noãn hình 4. [卵巢] noãn sào 5. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn;
卵 noãn
Nghĩa Trung Việt của từ 卵
(Danh) Trứng.◎Như: kê noãn 雞卵 trứng gà, nguy như lũy noãn 危如累卵 nguy như trứng xếp chồng, thế như noãn thạch 勢如卵石 thế như trứng với đá.
(Danh) Tế bào sinh dục của giống cái.
(Danh) Hạt dái, dịch hoàn.
noãn, như "noãn bạch, noãn hoàng (trứng)" (gdhn)
Nghĩa của 卵 trong tiếng Trung hiện đại:
[luǎn]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 7
Hán Việt: NOÃN
1. trứng (động thực vật)。动植物的雌性生殖细胞,与精子结合后产生第二代。
2. trứng (côn trùng)。昆虫学上特指受精的卵,是昆虫生活周期的第一个发育阶段。
3. dịch hoàn; túi tinh; bộ phận sinh dục nam (thường chỉ con người)。称睾丸或阴茎(多指人的)。
Từ ghép:
卵白 ; 卵巢 ; 卵黄 ; 卵块 ; 卵生 ; 卵石 ; 卵胎生 ; 卵细胞 ; 卵翼 ; 卵用鸡 ; 卵子 ; 卵子
Số nét: 7
Hán Việt: NOÃN
1. trứng (động thực vật)。动植物的雌性生殖细胞,与精子结合后产生第二代。
2. trứng (côn trùng)。昆虫学上特指受精的卵,是昆虫生活周期的第一个发育阶段。
3. dịch hoàn; túi tinh; bộ phận sinh dục nam (thường chỉ con người)。称睾丸或阴茎(多指人的)。
Từ ghép:
卵白 ; 卵巢 ; 卵黄 ; 卵块 ; 卵生 ; 卵石 ; 卵胎生 ; 卵细胞 ; 卵翼 ; 卵用鸡 ; 卵子 ; 卵子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵
| noãn | 卵: | noãn bạch, noãn hoàng (trứng) |

Tìm hình ảnh cho: 卵 Tìm thêm nội dung cho: 卵
