Từ: 排山倒海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排山倒海:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 排 • 山 • 倒 • 海

Nghĩa của 排山倒海 trong tiếng Trung hiện đại:

[páishāndǎohǎi] dời núi lấp biển; đào núi lấp biển。比喻力量强,声势大。
排山倒海之势,雷霆万钧之力。
khí thế dời non lấp biển, sức mạnh như sấm chuyển sét vang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai排:bẻ bai
bay排:bay bướm
bài排:an bài
bày排:bày đặt; bày biện
bầy排:một bầy; bầy vẽ
bời排:chơi bời; tơi bời
vài排:vài ba người
vời排:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy
排山倒海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排山倒海 Tìm thêm nội dung cho: 排山倒海