Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 排山倒海 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排山倒海:
Nghĩa của 排山倒海 trong tiếng Trung hiện đại:
[páishāndǎohǎi] dời núi lấp biển; đào núi lấp biển。比喻力量强,声势大。
排山倒海之势,雷霆万钧之力。
khí thế dời non lấp biển, sức mạnh như sấm chuyển sét vang.
排山倒海之势,雷霆万钧之力。
khí thế dời non lấp biển, sức mạnh như sấm chuyển sét vang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 排山倒海 Tìm thêm nội dung cho: 排山倒海
