Từ: 推拿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推拿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推拿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīná] xoa bóp; mát-xa。按摩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)
推拿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推拿 Tìm thêm nội dung cho: 推拿