Từ: 不臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùchén] không phù hợp quy tắc; không phù hợp khuôn phép。旧指言行不符合臣子的规矩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
不臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不臣 Tìm thêm nội dung cho: 不臣