Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 约旦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèdàn] Gioóc-đa-ni; Jordan (tên cũ là Transjordan)。约旦,外约旦亚洲西南部国家,位于阿拉伯半岛西北部。这个地区从《圣经》时代起就有人居住,从1516年到第一次世界大战期间受土耳其人控制。1923这个国家成为英国 托管地(外约旦),1946年获得独立。在1967年的六日战争中,它位于约旦河以西的领土被以色列军队占领。 安曼是其首都及最大城市。人口5,460,265 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦
| đán | 旦: | nguyên đán |
| đắn | 旦: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 约旦 Tìm thêm nội dung cho: 约旦
