Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 闹哄 trong tiếng Trung hiện đại:
[nào·hong] 1. cải vã; ồn ào。吵闹。
有意见你就提, 闹哄什么!
có ý kiến gì thì anh cứ nói ra, làm gì ồn ào ầm ĩ lên vậy.
2. làm ào ào; ào ào。许多人在一起忙着办事。
大家闹哄了好一阵子,才算把那堆土给平了。
mọi người làm ào ào một lúc mới san bằng đống đất này.
有意见你就提, 闹哄什么!
có ý kiến gì thì anh cứ nói ra, làm gì ồn ào ầm ĩ lên vậy.
2. làm ào ào; ào ào。许多人在一起忙着办事。
大家闹哄了好一阵子,才算把那堆土给平了。
mọi người làm ào ào một lúc mới san bằng đống đất này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄
| hòng | 哄: | chớ hòng, đừng hòng |
| hóng | 哄: | |
| họng | 哄: | cuống họng; cứng họng; họng súng |
| hống | 哄: | hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai) |
| ngọng | 哄: | nói ngọng |
| rống | 哄: | bò rống |

Tìm hình ảnh cho: 闹哄 Tìm thêm nội dung cho: 闹哄
