Từ: 闹哄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹哄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹哄 trong tiếng Trung hiện đại:

[nào·hong] 1. cải vã; ồn ào。吵闹。
有意见你就提, 闹哄什么!
có ý kiến gì thì anh cứ nói ra, làm gì ồn ào ầm ĩ lên vậy.
2. làm ào ào; ào ào。许多人在一起忙着办事。
大家闹哄了好一阵子,才算把那堆土给平了。
mọi người làm ào ào một lúc mới san bằng đống đất này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄

hòng:chớ hòng, đừng hòng
hóng: 
họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
hống:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
ngọng:nói ngọng
rống:bò rống
闹哄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹哄 Tìm thêm nội dung cho: 闹哄