anh đào
Thứ cây cao chừng mười thước, lá nhỏ có răng cưa, hoa trắng, quả tròn, vị chua (lat. Lithocerasus, Cerasus, Laurocerasus). Quả cũng gọi là
anh đào
櫻桃.Hình dung môi miệng người con gái đỏ tươi như hoa anh đào. ◇Tây sương kí 西廂記:
Vị ngữ nhân tiền tiên thiển, anh đào hồng trán, ngọc canh bạch lộ, bán thưởng kháp phương ngôn
未語人前先腆, 櫻桃紅綻, 玉粳白露, 半晌恰方言 (Đệ nhất bổn, đệ nhất chiết) Chưa nói trước người đã bẽn lẽn, môi hồng hé anh đào, hạt ngọc lộ trắng tươi, hồi lâu mới ngỏ lời.
Nghĩa của 樱桃 trong tiếng Trung hiện đại:
2. quả anh đào。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫻
| anh | 櫻: | cây anh đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃
| đào | 桃: | hoa đào |

Tìm hình ảnh cho: 櫻桃 Tìm thêm nội dung cho: 櫻桃
