Từ: 櫻桃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫻桃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh đào
Thứ cây cao chừng mười thước, lá nhỏ có răng cưa, hoa trắng, quả tròn, vị chua (lat. Lithocerasus, Cerasus, Laurocerasus). Quả cũng gọi là
anh đào
.Hình dung môi miệng người con gái đỏ tươi như hoa anh đào. ◇Tây sương kí 西記:
Vị ngữ nhân tiền tiên thiển, anh đào hồng trán, ngọc canh bạch lộ, bán thưởng kháp phương ngôn
腆, 綻, 露, 言 (Đệ nhất bổn, đệ nhất chiết) Chưa nói trước người đã bẽn lẽn, môi hồng hé anh đào, hạt ngọc lộ trắng tươi, hồi lâu mới ngỏ lời.

Nghĩa của 樱桃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngtáo] 1. cây anh đào (hoa có màu trắng hồng. Quả hình cầu, màu hồng, có vị ngọt, ăn được.)。落叶乔木,叶子长卵圆形,花白色略带红晕。果实近于球形,红色,味甜,可以吃。
2. quả anh đào。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫻

anh:cây anh đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào
櫻桃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 櫻桃 Tìm thêm nội dung cho: 櫻桃