Từ: 百戰百勝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百戰百勝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách chiến bách thắng
Trăm trận đánh trăm lần thắng, đánh đâu thắng đó. Tỉ dụ thiện chiến.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngô dữ nhữ đẳng, cộng cứ cao thành, nam lâm đại giang, bắc bối san hiểm, dĩ dật đãi lao, dĩ chủ chế khách; thử nãi bách chiến bách thắng chi thế
等, 城, 江, 險, 勞, 客; 勢 (Đệ bát thập ngũ hồi).

Nghĩa của 百战百胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎi zhàn bǎishèng] bách chiến bách thắng; đánh trăm trận trăm thắng; đánh đâu thắng đấy。军队的一种战斗素质。意为战一百次,胜一百次,每战都取得胜利。形容极能善战,所向无敌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận
百戰百勝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百戰百勝 Tìm thêm nội dung cho: 百戰百勝