Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kháy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kháy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kháy

Nghĩa kháy trong tiếng Việt:

["- đg. Nói khiêu khích để trêu tức: Kháy nhau rồi đâm ra cãi nhau."]

Dịch kháy sang tiếng Trung hiện đại:

激将。《用刺激性的话或反面的话鼓动人去做(原来不愿意做或不敢做的事)。》
激怒 《刺激使发怒。》
骂骂咧咧 《指在说话中夹杂着骂人的话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kháy

kháy𠹛:nói kháy
kháy𡁙:nói kháy
kháy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kháy Tìm thêm nội dung cho: kháy