Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kháy trong tiếng Việt:
["- đg. Nói khiêu khích để trêu tức: Kháy nhau rồi đâm ra cãi nhau."]Dịch kháy sang tiếng Trung hiện đại:
激将。《用刺激性的话或反面的话鼓动人去做(原来不愿意做或不敢做的事)。》激怒 《刺激使发怒。》
骂骂咧咧 《指在说话中夹杂着骂人的话。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kháy
| kháy | 𠹛: | nói kháy |
| kháy | 𡁙: | nói kháy |

Tìm hình ảnh cho: kháy Tìm thêm nội dung cho: kháy
