Chữ 摭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摭, chiết tự chữ CHÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摭:

摭 chích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摭

摭

Chiết tự chữ 摭

Chiết tự chữ chích bao gồm chữ 手 庶 hoặc 扌 庶 hoặc 才 庶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摭 cấu thành từ 2 chữ: 手, 庶
  • 手 thủ
  • 庶 thứ, thừa, xứa
  • 2. 摭 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 庶
  • 扌 thủ
  • 庶 thứ, thừa, xứa
  • 3. 摭 cấu thành từ 2 chữ: 才, 庶
  • 才 tài
  • 庶 thứ, thừa, xứa
  • chích [chích]

    U+646D, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2, tuo4;
    Việt bính: zek3;

    摭 chích

    Nghĩa Trung Việt của từ 摭

    (Động) Nhặt lấy, chọn lấy, hái.
    ◎Như: chích thập 摭
    拾 thu thập.
    ◇Trương Hành 張衡: Chích nhược hoa nhi trù trừ 摭若華而躊躇 (Tư huyền phú 思玄賦) Nhặt lấy hoa cỏ nhược mà chần chừ.
    chích, như "chích thập (thu về)" (gdhn)

    Nghĩa của 摭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhí]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHÍCH
    书
    lượm; nhặt; lấy。拾取;摘取。
    摭拾
    lượm; nhặt
    Từ ghép:
    摭拾

    Chữ gần giống với 摭:

    㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Chữ gần giống 摭

    振, 摄, 搅, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摭 Tự hình chữ 摭 Tự hình chữ 摭 Tự hình chữ 摭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摭

    chích摭:chích thập (thu về)
    摭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摭 Tìm thêm nội dung cho: 摭