Từ: 干急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干急:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 干 • 急

Nghĩa của 干急 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānjí] nóng ruột; sốt ruột。心里着急而没有办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp急:cấp bách; nguy cấp
gấp急:gấp gáp; gấp rút
kép急:áo kép, lá kép
kíp急:cần kíp
quắp急:quắp lấy
干急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干急 Tìm thêm nội dung cho: 干急