Từ: 用语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用语:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 用 • 语

Nghĩa của 用语 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngyǔ] 1. dùng từ; dùng lời lẽ。措辞。
用语不当
dùng từ không hợp; dùng từ không đúng.
2. thuật ngữ; từ chuyên môn。某一方面专用的词语。
军事用语
thuật ngữ quân sự
外交用语
thuật ngữ ngoại giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ语:ngôn ngữ, tục ngữ
用语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用语 Tìm thêm nội dung cho: 用语