Từ: 推迟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推迟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 推 • 迟

Nghĩa của 推迟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīchí] chậm lại; lùi lại; hoãn lại; trì hoãn。把预定时间向后改动。
推迟婚期
hoãn ngày cưới
开会日期推迟一天。
thời gian họp dời lại một ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui推:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy推:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi推:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi推:thòi đuôi
thôi推:thôi đủ rồi
tòi推:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

chày迟:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
trì迟:trì (chậm; ngu); trì trệ
推迟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推迟 Tìm thêm nội dung cho: 推迟