Chữ 迟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迟, chiết tự chữ CHÀY, TRÌ, TRÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迟:

迟 trì, trí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迟

Chiết tự chữ chày, trì, trí bao gồm chữ 辵 尺 hoặc 辶 尺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迟 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 尺
  • sước, xích, xước
  • sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • 2. 迟 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 尺
  • sước, xích, xước
  • sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • trì, trí [trì, trí]

    U+8FDF, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 遲;
    Pinyin: chi2, zhi2;
    Việt bính: ci4;

    trì, trí

    Nghĩa Trung Việt của từ 迟

    Giản thể của chữ .

    chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
    trì, như "trì (chậm; ngu); trì trệ" (gdhn)

    Nghĩa của 迟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (遲)
    [chí]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRÌ
    1. chậm; rề rà; dềnh dàng; trì trệ。慢。
    迟迟不决。
    rề rà không quyết; chần chừ.
    2. trễ; muộn。比规定的时间或合适的时间靠后。
    迟到。
    đến trễ.
    昨儿睡得太迟了。
    hôm qua đi ngủ muộn quá.
    3. họ Trì。姓。
    Từ ghép:
    迟笨 ; 迟迟 ; 迟到 ; 迟钝 ; 迟缓 ; 迟脉 ; 迟慢 ; 迟暮 ; 迟误 ; 迟效肥料 ; 迟延 ; 迟疑 ; 迟早 ; 迟滞

    Chữ gần giống với 迟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Dị thể chữ 迟

    ,

    Chữ gần giống 迟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迟 Tự hình chữ 迟 Tự hình chữ 迟 Tự hình chữ 迟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

    chày:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
    trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
    迟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迟 Tìm thêm nội dung cho: 迟