Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迟, chiết tự chữ CHÀY, TRÌ, TRÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迟:
迟 trì, trí
Đây là các chữ cấu thành từ này: 迟
迟
Biến thể phồn thể: 遲;
Pinyin: chi2, zhi2;
Việt bính: ci4;
迟 trì, trí
chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
trì, như "trì (chậm; ngu); trì trệ" (gdhn)
Pinyin: chi2, zhi2;
Việt bính: ci4;
迟 trì, trí
Nghĩa Trung Việt của từ 迟
Giản thể của chữ 遲.chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
trì, như "trì (chậm; ngu); trì trệ" (gdhn)
Nghĩa của 迟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (遲)
[chí]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TRÌ
1. chậm; rề rà; dềnh dàng; trì trệ。慢。
迟迟不决。
rề rà không quyết; chần chừ.
2. trễ; muộn。比规定的时间或合适的时间靠后。
迟到。
đến trễ.
昨儿睡得太迟了。
hôm qua đi ngủ muộn quá.
3. họ Trì。姓。
Từ ghép:
迟笨 ; 迟迟 ; 迟到 ; 迟钝 ; 迟缓 ; 迟脉 ; 迟慢 ; 迟暮 ; 迟误 ; 迟效肥料 ; 迟延 ; 迟疑 ; 迟早 ; 迟滞
[chí]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TRÌ
1. chậm; rề rà; dềnh dàng; trì trệ。慢。
迟迟不决。
rề rà không quyết; chần chừ.
2. trễ; muộn。比规定的时间或合适的时间靠后。
迟到。
đến trễ.
昨儿睡得太迟了。
hôm qua đi ngủ muộn quá.
3. họ Trì。姓。
Từ ghép:
迟笨 ; 迟迟 ; 迟到 ; 迟钝 ; 迟缓 ; 迟脉 ; 迟慢 ; 迟暮 ; 迟误 ; 迟效肥料 ; 迟延 ; 迟疑 ; 迟早 ; 迟滞
Dị thể chữ 迟
遲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟
| chày | 迟: | chày kíp (chậm), chày ngày (lâu) |
| trì | 迟: | trì (chậm; ngu); trì trệ |

Tìm hình ảnh cho: 迟 Tìm thêm nội dung cho: 迟
