Cao su chống va đập cửa

Chữ 擀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擀, chiết tự chữ CÁN, GÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擀

Chiết tự chữ cán, gán bao gồm chữ 手 幹 hoặc 扌 幹 hoặc 才 幹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擀 cấu thành từ 2 chữ: 手, 幹
  • thủ
  • cán, hàn
  • 2. 擀 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 幹
  • thủ
  • cán, hàn
  • 3. 擀 cấu thành từ 2 chữ: 才, 幹
  • tài
  • cán, hàn
  • []

    U+64C0, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan3, han4;
    Việt bính: gon2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 擀



    gán, như "gán ghép; gán tội" (vhn)
    cán, như "cán mì sợi, bị xe cán" (btcn)

    Nghĩa của 擀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (扞)
    [gǎn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 17
    Hán Việt: CAN
    1. cán; giã; nghiền。用棍棒来回碾(使东西延展变平、变薄或变得细碎)。
    擀面
    cán bột mì
    擀饺子皮儿。
    cán bột bánh chẻo
    把盐擀一擀
    giã muối; nghiền muối
    2. lau kỹ。来回细擦。
    先用水把玻璃擦净,然后再擀一过儿。
    trước tiên vẩy nước vào kính cọ sạch, sau đó lau kỹ một lượt
    Ghi chú: 另见hàn
    Từ ghép:
    擀面杖 ; 擀毡

    Chữ gần giống với 擀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Chữ gần giống 擀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擀 Tự hình chữ 擀 Tự hình chữ 擀 Tự hình chữ 擀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擀

    cán:cán mì sợi, bị xe cán
    gán:gán ghép; gán tội
    擀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擀 Tìm thêm nội dung cho: 擀