Cao su chống va đập cửa
Chữ 擀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擀, chiết tự chữ CÁN, GÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擀:
擀
Pinyin: gan3, han4;
Việt bính: gon2;
擀
Nghĩa Trung Việt của từ 擀
gán, như "gán ghép; gán tội" (vhn)
cán, như "cán mì sợi, bị xe cán" (btcn)
Nghĩa của 擀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (扞)
[gǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: CAN
1. cán; giã; nghiền。用棍棒来回碾(使东西延展变平、变薄或变得细碎)。
擀面
cán bột mì
擀饺子皮儿。
cán bột bánh chẻo
把盐擀一擀
giã muối; nghiền muối
2. lau kỹ。来回细擦。
先用水把玻璃擦净,然后再擀一过儿。
trước tiên vẩy nước vào kính cọ sạch, sau đó lau kỹ một lượt
Ghi chú: 另见hàn
Từ ghép:
擀面杖 ; 擀毡
[gǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: CAN
1. cán; giã; nghiền。用棍棒来回碾(使东西延展变平、变薄或变得细碎)。
擀面
cán bột mì
擀饺子皮儿。
cán bột bánh chẻo
把盐擀一擀
giã muối; nghiền muối
2. lau kỹ。来回细擦。
先用水把玻璃擦净,然后再擀一过儿。
trước tiên vẩy nước vào kính cọ sạch, sau đó lau kỹ một lượt
Ghi chú: 另见hàn
Từ ghép:
擀面杖 ; 擀毡
Chữ gần giống với 擀:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擀
| cán | 擀: | cán mì sợi, bị xe cán |
| gán | 擀: | gán ghép; gán tội |

Tìm hình ảnh cho: 擀 Tìm thêm nội dung cho: 擀
