Cao su chống va đập cửa
Chữ 据 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 据, chiết tự chữ CƯ, CỚ, CỨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 据:
据
Biến thể phồn thể: 據;
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi1;
据 cư, cứ
(Động) Cũng như cứ 據.Giản thể của chữ 據.
cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (vhn)
cư (btcn)
cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (gdhn)
Pinyin: ju4, ju1;
Việt bính: geoi1;
据 cư, cứ
Nghĩa Trung Việt của từ 据
(Tính) Kiết cư 拮据: xem kiết 拮.Một âm là cứ.(Động) Cũng như cứ 據.Giản thể của chữ 據.
cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (vhn)
cư (btcn)
cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (gdhn)
Nghĩa của 据 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (據)
[jū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
túng tiền; túng bấn。缺少钱,境况窘迫。见〖拮据〗。
Ghi chú: 另见jù。
Từ phồn thể: (據)
[jù]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CỨ
1. chiếm cứ; chiếm。占据。
盘据。
chiếm đóng.
据为己有。
chiếm làm của riêng.
2. dựa vào; cứ。凭借;依靠。
据点。
cứ điểm.
据险固守。
dựa vào địa thế hiểm trở để cố thủ.
3. căn cứ; dựa theo。按照;依据。
据理力争。
dựa theo lí lẽ để tranh cãi.
据实报告。
căn cứ vào sự thực để báo cáo.
4. chứng cứ; bằng chứng。可以用做证明的事物。
凭据。
bằng chứng.
证据。
chứng cứ.
收据。
biên lai.
字据。
chứng cứ bằng chữ viết.
单据。
biên lai.
论据。
luận cứ.
票据。
phiếu xuất nhập.
契据。
chứng từ.
事出有因,查无实据。
việc xảy ra có nguyên nhân, điều tra không có chứng cứ cụ thể .
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
据点 ; 据守 ; 据说
[jū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
túng tiền; túng bấn。缺少钱,境况窘迫。见〖拮据〗。
Ghi chú: 另见jù。
Từ phồn thể: (據)
[jù]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CỨ
1. chiếm cứ; chiếm。占据。
盘据。
chiếm đóng.
据为己有。
chiếm làm của riêng.
2. dựa vào; cứ。凭借;依靠。
据点。
cứ điểm.
据险固守。
dựa vào địa thế hiểm trở để cố thủ.
3. căn cứ; dựa theo。按照;依据。
据理力争。
dựa theo lí lẽ để tranh cãi.
据实报告。
căn cứ vào sự thực để báo cáo.
4. chứng cứ; bằng chứng。可以用做证明的事物。
凭据。
bằng chứng.
证据。
chứng cứ.
收据。
biên lai.
字据。
chứng cứ bằng chữ viết.
单据。
biên lai.
论据。
luận cứ.
票据。
phiếu xuất nhập.
契据。
chứng từ.
事出有因,查无实据。
việc xảy ra có nguyên nhân, điều tra không có chứng cứ cụ thể .
Ghi chú: 另见jū。
Từ ghép:
据点 ; 据守 ; 据说
Chữ gần giống với 据:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据
| cư | 据: | |
| cớ | 据: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cứ | 据: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |

Tìm hình ảnh cho: 据 Tìm thêm nội dung cho: 据
