Cao su chống va đập cửa

Chữ 据 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 据, chiết tự chữ CƯ, CỚ, CỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 据:

据 cư, cứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 据

Chiết tự chữ cư, cớ, cứ bao gồm chữ 手 居 hoặc 扌 居 hoặc 才 居 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 据 cấu thành từ 2 chữ: 手, 居
  • thủ
  • cư, kí
  • 2. 据 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 居
  • thủ
  • cư, kí
  • 3. 据 cấu thành từ 2 chữ: 才, 居
  • tài
  • cư, kí
  • cư, cứ [cư, cứ]

    U+636E, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 據;
    Pinyin: ju4, ju1;
    Việt bính: geoi1;

    cư, cứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 据

    (Tính) Kiết cư : xem kiết .Một âm là cứ.

    (Động)
    Cũng như cứ .Giản thể của chữ .

    cứ, như "cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm" (vhn)
    cư (btcn)
    cớ, như "bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ" (gdhn)

    Nghĩa của 据 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (據)
    [jū]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: CƯ
    túng tiền; túng bấn。缺少钱,境况窘迫。见〖拮据〗。
    Ghi chú: 另见jù。
    Từ phồn thể: (據)
    [jù]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: CỨ
    1. chiếm cứ; chiếm。占据。
    盘据。
    chiếm đóng.
    据为己有。
    chiếm làm của riêng.
    2. dựa vào; cứ。凭借;依靠。
    据点。
    cứ điểm.
    据险固守。
    dựa vào địa thế hiểm trở để cố thủ.
    3. căn cứ; dựa theo。按照;依据。
    据理力争。
    dựa theo lí lẽ để tranh cãi.
    据实报告。
    căn cứ vào sự thực để báo cáo.
    4. chứng cứ; bằng chứng。可以用做证明的事物。
    凭据。
    bằng chứng.
    证据。
    chứng cứ.
    收据。
    biên lai.
    字据。
    chứng cứ bằng chữ viết.
    单据。
    biên lai.
    论据。
    luận cứ.
    票据。
    phiếu xuất nhập.
    契据。
    chứng từ.
    事出有因,查无实据。
    việc xảy ra có nguyên nhân, điều tra không có chứng cứ cụ thể .
    Ghi chú: 另见jū。
    Từ ghép:
    据点 ; 据守 ; 据说

    Chữ gần giống với 据:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 据

    , ,

    Chữ gần giống 据

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 据 Tự hình chữ 据 Tự hình chữ 据 Tự hình chữ 据

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

    : 
    cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
    cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
    据 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 据 Tìm thêm nội dung cho: 据