Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拕, chiết tự chữ THA, ĐÀ, ĐỚ, ĐỜ, ĐỠ, ĐỢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拕:
拕
Pinyin: tuo1, ao4, niu4;
Việt bính: to1;
拕 tha
Nghĩa Trung Việt của từ 拕
Nguyên là chữ tha 拖.đà, như "đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm)" (gdhn)
đờ, như "cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ" (gdhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (gdhn)
đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (gdhn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)
tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)
Nghĩa của 拕 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
kéo; kéo dài。同"拖"。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
kéo; kéo dài。同"拖"。
Chữ gần giống với 拕:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拕
拖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拕
| tha | 拕: | tha đi, tha ra |
| đà | 拕: | đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm) |
| đớ | 拕: | đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn |
| đờ | 拕: | cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ |
| đỡ | 拕: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đợ | 拕: | ở đợ; bán vợ đợ con |

Tìm hình ảnh cho: 拕 Tìm thêm nội dung cho: 拕
