Chữ 拕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拕, chiết tự chữ THA, ĐÀ, ĐỚ, ĐỜ, ĐỠ, ĐỢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拕:

拕 tha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拕

Chiết tự chữ tha, đà, đớ, đờ, đỡ, đợ bao gồm chữ 手 它 hoặc 扌 它 hoặc 才 它 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拕 cấu thành từ 2 chữ: 手, 它
  • thủ
  • dà, tha, đà
  • 2. 拕 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 它
  • thủ
  • dà, tha, đà
  • 3. 拕 cấu thành từ 2 chữ: 才, 它
  • tài
  • dà, tha, đà
  • tha [tha]

    U+62D5, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo1, ao4, niu4;
    Việt bính: to1;

    tha

    Nghĩa Trung Việt của từ 拕

    Nguyên là chữ tha .

    đà, như "đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm)" (gdhn)
    đờ, như "cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ" (gdhn)
    đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (gdhn)
    đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (gdhn)
    đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)
    tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)

    Nghĩa của 拕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÀ
    kéo; kéo dài。同"拖"。

    Chữ gần giống với 拕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Dị thể chữ 拕

    ,

    Chữ gần giống 拕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拕 Tự hình chữ 拕 Tự hình chữ 拕 Tự hình chữ 拕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拕

    tha:tha đi, tha ra
    đà:đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm)
    đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
    đờ:cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ
    đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
    đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
    拕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拕 Tìm thêm nội dung cho: 拕