Từ: 提调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提调:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 提 • 调

Nghĩa của 提调 trong tiếng Trung hiện đại:

[tídiào] 1. chỉ huy điều hành。指挥调度。
这个车场的车辆由他一个提调。
xe cộ trong bãi xe này do một mình anh ấy chỉ huy điều hành.
2. người chỉ huy; người điều hành。负责指挥调度的人。
总提调
tổng điều hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều调:điều chế; điều khiển
điệu调:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
提调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提调 Tìm thêm nội dung cho: 提调