Từ: 虚悬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚悬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚悬 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūxuán]
tưởng tượng vô căn cứ。凭空设想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
虚悬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚悬 Tìm thêm nội dung cho: 虚悬